Đề thi Hóa học Lớp 12 (Lần 1) - Đề số 2 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT chuyên Hùng Vương (Có đáp án)

Câu 1: Chất nào sau đây có nhiều trong các loại quả xanh và hạt ngũ cốc

A. Saccarozơ.                     B. Glucozơ.                        C. Xenlulozơ.                     D. Tinh bột.

Lời giải

Chọn D

Câu 2: Cho 24,36 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 37,50 gam.                     B. 41,82 gam.                     C. 38,45 gam.                     D. 40,42 gam.

Lời giải

Chọn B

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 2?

A. (CH3)3N.                         B. CH3NH2.                        C. C2H5NH2.                       D. CH3- NH-C2H5.

Lời giải

Chọn D

Câu 4: Nhúng quỳ tím lần lượt vào các dung dịch chứa các chất riêng biệt sau: (1) metylamin; (2) glyxin; (3) lysin; (4) axit glutamic. Số dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là

A. 4.                                      B. 1.                                      C. 3.                                      D. 2.

docx 8 trang Minh Uyên 03/02/2023 4220
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Hóa học Lớp 12 (Lần 1) - Đề số 2 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT chuyên Hùng Vương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_hoa_hoc_lop_12_lan_1_de_so_2_nam_hoc_2022_2023_truong.docx

Nội dung text: Đề thi Hóa học Lớp 12 (Lần 1) - Đề số 2 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT chuyên Hùng Vương (Có đáp án)

  1. ĐỀ SỐ 2. [2022] CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – PHÚ THỌ - LẦN 1 Câu 1: Chất nào sau đây có nhiều trong các loại quả xanh và hạt ngũ cốc A. Saccarozơ.B. Glucozơ.C. Xenlulozơ. D. Tinh bột. Lời giải Chọn D Câu 2: Cho 24,36 gam tripeptit mạch hở Gly-Ala-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 37,50 gam. B. 41,82 gam. C. 38,45 gam.D. 40,42 gam. Lời giải Chọn B Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 2? A. (CH3)3N. B. CH3NH2.C. C 2H5NH2. D. CH3- NH-C2H5. Lời giải Chọn D Câu 4: Nhúng quỳ tím lần lượt vào các dung dịch chứa các chất riêng biệt sau: (1) metylamin; (2) glyxin; (3) lysin; (4) axit glutamic. Số dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là A. 4. B. 1. C. 3.D. 2. Lời giải Chọn B Câu 5: Este nào sau đây có thể được tạo ra từ ancol etylic bằng một phản ứng? A. Vinyl fomat.B. Metyl acrylat. C. Etyl fomat. D. Metyl axetat. Lời giải Chọn C Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin + HCl → X; X + NaOH → Y. Chất Y là chất nào sau đây? A. NH2CH2CH2COOH. B. CH3CH(NH3Cl)COONa. C. CH3CH(NH3Cl)COOH. D. CH3CH(NH2)COONa. Lời giải Chọn D Câu 7: Cho các chất sau: H2NCH2COOH; CH3CH(NH2)COOH; HOOCCHCH2CH(NH2)COOH; H2N(CH2)4CH(NH2)COOH. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển màu là A. 1. B. 2. C. 3.D. 4. Lời giải Chọn B Câu 8: Số đồng phân amino axit ứng với công thức C3H7O2N là A. 4.B. 1. C. 2. D. 3. Lời giải Chọn C Câu 9: Ứng với công thức phân tử C 2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl? A. 4. B. 2. C. 1.D. 3. Lời giải Chọn B
  2. Câu 10: Metyl propionat có công thức cấu tạo là A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3. Lời giải Chọn C Câu 11: Một este có công thức phân tử là C 4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3.D. HCOOCH 2CH=CH2. Lời giải Chọn B Câu 12: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước? A. HCOOC6H5. B. C6H5COOCH3. C. CH3COOCH2C6H5.D. CH 3COOCH3. Lời giải Chọn A Câu 13: Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường? A. Saccarorơ.B. Tristearin.C. Alanin. D. Anilin. Lời giải Chọn D Câu 14: CH3NH2 và C6H5NH2 đều phản ứng với A. dung dịch NaNO3.B. dung dịch Br 2/CCl4.C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl. Lời giải Chọn D Câu 15: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom ở điều kiện thường? 3- A. CH CH3. B. CH3COOH. C. CH3CH=CH2. D. C2H5OH. Lời giải Chọn C Câu 16: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là A. propyl propionat. B. metyl propionat. C. propyl fomat.D. metyl axetat. Lời giải Chọn B Câu 17: Cho m gam glyxin tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 4,46 gam muối. Giá trị của m là A. 30,0.B. 35,6. C. 3,00. D. 3,56. Lời giải Chọn C Câu 18: Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất nào sau đây? A. AgNO3/NH3.B. Cu(OH) 2. C. H2 (Ni, t°). D. Dung dịch Br2. Lời giải Chọn C Câu 19: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh? A. CH3COOH. B. NaNO3. C. H2O.D. HF. Lời giải Chọn B
  3. Câu 20: Axit nào sau đây có công thức C15H31COOH? A. Axit axetic.B. Axit oleic .C. Axit panmitic .D. Axit stearic. Lời giải Chọn C + 2+ - Câu 21: Một dung dịch X gồm 0,02 mol K ; 0,04 mol Ba ; 0,04 mol HCO3 và a mol ion Y (bỏ qua sự điện li của nước). Ion Y và giá trị của a là - 2- - - A. NO3 và 0,02.B. CO 3 và 0,03. C. Cl và 0,06. D. OH và 0,06. Lời giải Chọn C Câu 22: Để thủy phân hoàn toàn m gam metyl axetat cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1,0M. Giá trị của m là A. 17,6. B. 14,8. C. 7,4.D. 8,8. Lời giải Chọn B Câu 23: Cho một peptit X được tạo nên bởi n gốc glyxin có khối lượng phân tử là 189 đvC . Peptit X thuộc loại A. tripeptit. B. đipeptit.C. tetrapeptit.D. pentapeptit. Lời giải Chọn A Câu 24: Trong quá trình sản xuất đường glucozơ thường còn lẫn 10% tạp chất (tạp chất này không tham gia phản ứng tráng bạc). Lấy a gam đường glucozơ trên cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư), thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của a là A. 9 gam.B. 10 gam .C. 18 gam.D. 20 gam. Lời giải Chọn B a.0,9 .2.108 10,8 a 10 180 Câu 25: Cho 13,14 gam Ala-Gly phản ứng hoàn toàn với 150ml dung dịch KOH 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 23,52 B. 28,32 C. 26,70D. 29,94 Lời giải Chọn B nAla Gly 0,09;nKOH 0,3 m 0,09.(89 38) 0,09.(75 38) (0,3 0,09.2).56 28,32 Câu 26: Cho các nhận định sau: (a) Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. (b) Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 trong NaOH thấy xuất hiện màu tím. (c) Đề rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl. 2- (d) H2N-CH CONH-CH(CH3)-COOH là một đipeptit. (e) Ở điều kiện thường H2NCH2COOH là chất rắn, dễ tan trong nước. Số nhận định đúng là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Lời giải
  4. Chọn A Câu 27: Este X đơn chức, mạch hở; trong đó oxi chiếm 37,209% khối lượng. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit, thu được axit cacboxylic Y và ancol Z. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Lời giải Chọn A 32 0,37209 M 86 C H O M 4 6 2 CH2 CHCOOCH3 HCOOCH2CH CH2 Câu 28: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. Lời giải Chọn A Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O 2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối. Giá trị của b là A. 40,40. B. 36,72. C. 31,92.D. 35,60. Lời giải Chọn B n 2,2(mol) H2O 2,28.2 2,2 3,26.2 n 0,04 X 6 mX 2,28.12 2,2.2 0,04.16 35,6 TGKL : b 35,6 0,04.28 36,72 Câu 30: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 13,23 gam kết tủa. Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa với 0,24 mol H2. Giá trị của a là A. 0,15. B. 0,24. C. 0,33. D. 0,21. Lời giải Chọn A nkÕt tña 0,09(mol) netilen 0,09.2 0,24 netilen 0,06 a 0,15 Câu 31: Điều nào sau đây không đúng khi nói về metyl axetat? A. Có công thức phân tử C3H6O2.B. Là đồng phân của etyl fomat. C. Là hợp chất este. D. Có phản ứng tráng bạc. Lời giải Chọn D Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam metylamin (CH3NH2) thu được sản phẩm có chứa V lít khí N 2 (đktc). Giá trị của V là A. 3,36. B. 2,24. C. 4,48.D. 1,12.
  5. Lời giải Chọn B 6,2 V : 2.22,4 2,24(l) N2 31 Câu 33: Cho 3,6 gam axit acrylic tác dụng với 150 ml NaOH 0,5M thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 6,1. B. 5,7. C. 5,4.D. 7,3. Lời giải Chọn B nax 0,05;nNaOH 0,075 mr¾n 0,05.(27 67) 0,025.40 5,7 Câu 34: Cho 0,45 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 500 ml dung dịch HCl 0,1M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng vừa hết với 700 ml dung dịch NaOH 1M. Số mol lysin trong hỗn hợp X là: A. 0,1.B. 0,15.C. 0,2. D. 0,25. Lời giải Chọn D a b 0,45 a 0,2 2a b 0,05 0,7 b 0,25 Câu 35: Thủy phân hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat, natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,20.B. 0,16.C. 0,04. D. 0,08 Lời giải Chọn D C3H5(OH)3 NaOH X : bÐo  C17H35COONa C17H33COONa O :3,22 H2O m(g)X 2  CO2 : 2,28 m(g)X Br2:a 2,28 n 0,04 X (17 1).3 3 n 0,04.6 3,22.2 2,28.2 2,12 H2O 2,12 2,28 (1 k).0,04 k 5 a 0,04.(5 3) 0,08
  6. Câu 36: Hỗn hợp X gồm hai este, ba axit cacboxylic và hai hiđrocacbon đều mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 0,985 mol O 2, tạo ra 0,63 mol H2O. Nếu cho m gam X trên vào dung dịch NaOH dư, thấy có 0,25 mol NaOH tham gia phản ứng. Giá trị của m là A. 24,23. B. 20,30. C. 18,09.D. 22,72. Lời giải Chọn B 2este O2:0,985 X : m(g) 3ax  H2O : 0,63 2 H §C NaOH:0,25 nCOO 0,25 BTNT (O) : 0,25.2 0,985.2 0,63 2n n 0,92 CO2 CO2 m 0,92.12 0,63.2 0,25.32 20,3 Câu 37: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Quỳ không đổi màu - Y Cu(OH)2/OH Hợp chất màu tím Z Dung dịch Br2 Kết tủa trắng Các chất X, Y, Z lần lượt là A. axit glutamic, lòng trắng trứng, anilin. B. alanin, lòng trắng trứng, anilin. C. lòng trắng trứng, anilin, alanin.D. lysin, lòng trắng trứng, anilin. Lời giải Chọn B Câu 38: Cho X, Y (MX < MY) là 2 axit đều đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Z là ancol no. T là este 2 chức được tạo bởi X, Y và Z (X, Y, Z, T đều mạch hở). Dẫn 28,2 gam hỗn hợp E dạng hơi chứa X, Y, Z, T qua bình đựng 11,5 gam Na (dùng dư), phần khí và hơi thoát ra khỏi bình đem nung nóng có mặt Ni làm xúc tác thấy chúng phản ứng vừa đủ với nhau, thu được một chất hữu cơ duy nhất, đem đốt cháy hợp chất hữu cơ này cần dùng đúng 0,55 mol O 2 thu được 7,2 gam H2O. Phần rắn còn lại trong bình đem hòa tan vào nước dư thấy thoát ra 0,05 mol H2, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,88 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là A. 11,91% B. 15,23% C. 9,08%D. 18,06% Lời giải Chọn A
  7. H o 2 Ni,t O2:0,55 X,Y : 2ax1chøc,cïngd·y  R  H2O : 0,4 Na:0,5 este T : 2chøc 28,2(g)E Z : ancol no  H : 0,05 T : este(X,Y Z) H2O 2 r¾n  28,88(g) r¾n 0,4.2 R : C H O .(6n 10) 0,55.4 n 9 n 0,05 n 2n 2 4 2n 2 R cïngd·y ax kh«ng no C 3  R : (C2H5COO)(C3H7COO)C2H4 0,5 n 1 n 0,05 0,2 R 4pi (CH  CCOO)(CH  CCH COO)C H H2 (1) 2 n 4 C C 2 2 4 H2 CH  CCOOH : a 70a 84b 62c 0,05.180 28,2 CH  CCH2COOH : b a b c 0,2 C2H4 (OH)2 : c 2 2 92a 106b 40.2c 40.0,1 28,8 (CH  CCOO)(CH  CCH2COO)C2H4 : d a 0,12 b 0,04 %m 11,91% c 0,12 Câu 39: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat, glixeryl triaxetat và phenyl axetat. Thủy phân hoàn toàn 47,3 gam X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 15,6 gam hỗn hợp Y gồm các ancol. Cho Y tác dụng với Na dư, thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 47,3 gam X bằng oxi, thu được 92,4 gam CO2 và 26,1 gam H2O. Giá trị của m là A. 54,3.B. 57,9. C. 58,2.D. 52,5. Lời giải Chọn B m(g)hh muèi HCOOCH3 NaOH  Na (COOCH3 )2 15,6(g)hhancol  H2 : 0,25 X (CH COO) C H 3 3 3 5 O CO2 : 2,1 2 CH COOC H H O :1,45 365 2 47,3(g) 47,3 2,1.12 1,45.2 n 0,6(mol) COO 32 nOH/ancol 0,25.2 0,5 neste phenol 0,1 BTKL : m 47,3 (0,6 0,1).40 15,6 0,1.18 57,9(g)
  8. Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X và hỗn hợp khí B . Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn. Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trong dung dịch X chất tan có nồng độ % cao nhất có giá trị gần với giá trị nào sau đây? A. 20%. B. 30%. C. 25%.D. 10 %. Lời giải Chọn A to /kk Fe2O3 Fe3 : 0,05 Y   CuO 2  Fe : 0,1 16(g) dd X KOH:0,5 2 Fe : 0,15 HNO :0,7 Cu : 0,05 c«c¹n to KNO2 : 0,45 A 3  dd Z  R¾n T  Cu : 0,05 KOH d­: 0,05  NO3 : 0,45  11,6(g) 41,05(g) N : 0,25 hh B  O : u 0,05.3 0,1.2 0,05.2 2u 0,25.5 u 0,4 mdd X 11,6 87,5 0,25.14 0,4.16 89,2(g) Fe(NO3 )3 : 0,05 18 Fe(NO3 )2 : 0,1 C%max .100% 20,18% 89.2 Cu(NO3 )2 : 0,05