Khảo sát chất lượng Hóa Học Lớp 12 - Mã đề 110 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Hải Phòng (Có đáp án)

Câu 41. Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây: 
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. 
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch, giữ lại kết tủa. 
Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ. 
Cho các nhận định sau: 
(a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh. 
(b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH. 
(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì thu được kết quả tương tự. 
(d) Ở bức 1, nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch MgSO4 thì thu kết quả tương tự. 
(e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh thẫm do tạo thành phức đồng glucozơ. 
Số nhận định đúng là 
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. 
Câu 42. Cho các dung dịch: FeCl3, AgNO3, ZnSO4, HNO3 loãng. Số dung dịch phản ứng được với kim 
loại Cu là 
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. 
Câu 43. Cho các tơ sau: tơ olon, visco, xenlulozơ axetat, tơ capron, nilon-6,6. Số tơ chứa nguyên tử N là 
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
pdf 11 trang ngocdiemd2 10/08/2023 1520
Bạn đang xem tài liệu "Khảo sát chất lượng Hóa Học Lớp 12 - Mã đề 110 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Hải Phòng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfkhao_sat_chat_luong_hoa_hoc_lop_12_ma_de_110_nam_hoc_2022_20.pdf

Nội dung text: Khảo sát chất lượng Hóa Học Lớp 12 - Mã đề 110 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Hải Phòng (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM 2023 LIÊN TRƯỜNG THPT Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 110 Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. Câu 41. Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh. (b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH. (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì thu được kết quả tương tự. (d) Ở bức 1, nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch MgSO4 thì thu kết quả tương tự. (e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh thẫm do tạo thành phức đồng glucozơ. Số nhận định đúng là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 42. Cho các dung dịch: FeCl3, AgNO3, ZnSO4, HNO3 loãng. Số dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 43. Cho các tơ sau: tơ olon, visco, xenlulozơ axetat, tơ capron, nilon-6,6. Số tơ chứa nguyên tử N là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 44. Chất nào sau đây là chất béo? A. (C15H31COO)3C3H5. B. C17H35COOCH3. C. (CH3COO)3C3H5. D. C3H5COOCH3. Câu 45. Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit stearic và triglixerit X có tỉ lệ mol tương ứng là 5: 3: 2. Cho m gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (dùng dư 25% so với lượng phản ứng), thu được hỗn hợp rắn Y gồm ba chất (trong đó natri stearat chiếm a% về khối lượng). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng 3,665 mol O2 thu được 2,58 mol CO2. Giá trị của a là A. 34,725%. B. 35,052%. C. 62,097%. D. 31,436%. Câu 46. Este nào sau đây phản ứng với NaOH thu được muối CH3COONa? A. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. C2H3COOCH3. Câu 47. Hai chất E và F là đồng phân cấu tạo của nhau. Đốt cháy hoàn toàn E (no, mạch hở, ME < 180), thu được số mol CO2 bằng với số mol O2 đã tham gia phản ứng. Từ E, F thực hiện sơ đồ phản ứng sau: 0 H24 SO ,t (1) E + H2O  X + Y H SO ,t0 (2) F + H2O →24 X + Z + T Biết: E, F chỉ chứa chức este trong phân tử. Y, T đều là ancol trong đó chỉ có Y hòa tan được Cu(OH)2. Cho các phát biểu sau: (a) T tan vô hạn trong nước. (b) X tham gia phản ứng tráng bạc. (c) E là este no, ba chức, mạch hở. (d) Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn chất F. (e) Sục khí propilen vào dung dịch KMnO4, thu được chất hữu cơ Y. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Mã đề 110 - Trang 1/4
  2. Câu 48. Cho 0,1 mol Glu–Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là A. 0,2 mol. B. 0,3 mol. C. 0,1 mol. D. 0,4 mol. Câu 49. Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Fe3+. B. Cu2+. C. Mg2+. D. Al3+. Câu 50. Cho 1,18 gam hỗn hợp gồm P, S và C vào dung dịch chứa 0,3 mol HNO3 đặc (đun nóng), thu được 0,26 mol hỗn hợp khí X (gồm CO2, NO2) và dung dịch Y. Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 3,94 gam kết tủa. Cho 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1M vào Y, thu được dung dịch Z. Cô cạn Z, thu được m gam hỗn hợp rắn khan. Giá trị của m là A. 12,72. B. 13,80. C. 11,10. D. 10,92. Câu 51. Chất nào sau đây không có tính lưỡng tĩnh? A. AlCl3. B. Al(OH)3. C. NaHCO3. D. Al2O3. Câu 52. Cho các phát biểu sau: (a) Dầu ăn và mỡ động vật có chứa nhiều triglixerit. (b) Giấm ăn được sử dụng để làm giảm mùi tanh của cá. (c) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc. (d) Tơ tằm bền trong môi trường axit và môi trường kiềm. (đ) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn hơn cao su thường. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 53. Cho hỗn hợp gồm 2,34 gam Al và m gam Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,8M và AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đuợc dung dịch X và hỗn hợp rắn Y. Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và 23,88 gam rắn không tan. Giá trị của m là A. 7,84. B. 5,88. C. 8,12. D. 3,64. Câu 54. Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn vỏ tàu (phần ngoài ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào sau? A. Sn. B. Zn. C. Cu. D. Pb. Câu 55. Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian? A. Cao su buna - S. B. Amilopecin. C. Nhựa bakelit. D. Tơ tằm. Câu 56. Chất nào sau đây phản ứng dung dịch NaOH tạo khí H2? A. AlCl3. B. Al(OH)3. C. Al. D. NaHCO3. Câu 57. Hòa tan hết 5,76 gam hỗn hợp rắn X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được lượng muối khan là A. 26,70 gam. B. 16,02 gam C. 24,03 gam. D. 21,36 gam Câu 58. Axetilen thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây? A. Ankin. B. Ankan. C. Ankađien. D. Anken. Câu 59. Alanin không phản ứng với chất nào sau đây? A. NaCl. B. NaOH. C. CH3OH. D. HCl. Câu 60. Dung dịch X chứa Na2CO3 và NaOH. Dung dịch Y chứa Ca(HCO3)2 0,25M và NaHCO3 0,25M. Trộn X và Y thu được 4 gam kết tủa và 360 ml dung dịch Z. Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch HCl 1M vào 360 ml Z, sự phụ thuộc số mol khí vào thể tích dung dịch HCl được mô tả như đồ thị hình bên: Coi thể tích dung dịch không đổi, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ NaOH trong dung dịch X là A. 0,4M. B. 0,5M. C. 0,2M. D. 0,1M. Mã đề 110 - Trang 2/4
  3. muối (phân tử đều không chứa nhóm –OH). Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 2,28 gam. Đốt cháy hoàn toàn Z cần dùng 0,54 mol O2, thu được CO2, H2O và 24,38 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este hai chức trong hỗn hợp X là A. 20,95%. B. 17,99%. C. 18,49%. D. 19,47%. Câu 76. Kim loại nào sau đây không phản ứng axit HCl? A. Zn. B. Mg. C. Ag. D. Na. Câu 77. Xà phòng hóa hoàn toàn 10,88 gam phenyl axetat (CH3COOC6H5) bằng 200ml dung dịch KOH 1,0M thu được dung dịch X. Cô cạn X ta thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 18,4. B. 20,4. C. 17,44. D. 20,64. Câu 78. Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1: 3) với cường độ dòng điện 2,68A. Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 20,75 gam so với dung dịch ban đầu. Cho bột Al dư vào Y, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của t là A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. Câu 79. Kim loại nào sau đây thuộc kim loại kiềm? A. Mg. B. Sr. C. Na. D. Al. Câu 80. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 1 mol Gly, 2 mol Ala và 2 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất trên của X là A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Hết Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Mã đề 110 - Trang 4/4
  4. SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG ĐÁP ÁN LIÊN TRƯỜNG THPT KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM 2023 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC MÃ ĐỀ Câu 110 121 132 143 154 165 176 187 41 C A B B D D D A 42 C C B B D A D A 43 B B B D C A B B 44 A D B A B B C B 45 A B C A A D A D 46 B D B A C D C C 47 C A C C C A A A 48 B B B D B C D B 49 A B D D C D B B 50 B B B D B B C C 51 A B A C B D A D 52 D D C D B B A C 53 C C B A D A A B 54 B B A C B D D D 55 C C B C D B A B 56 C A D D C D A C 57 D A C C A B B B 58 A A D B C A B A 59 A B C D C D D A 60 B A B D A B A A 61 C B C A D D D C 62 C A D D D A D A 63 A C D B A A A A 64 B A B C B D A D 65 C D C D B C D C 66 A B A B C B C C 67 D B C B A B B B 68 C C C C B C B A 69 B D D A D C A D 70 B D C A B C C B 71 D D D A C D B C 72 B D B B D A C B 73 D C B B D A B A 74 B B A B B D B C 75 D D D C D B C B 76 C A B C C B B B 77 D C B D C B D A 78 B A B D B B C D 79 C A B D D B D C 80 C C A A D D A B
  5. SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM 2023 LIÊN TRƯỜNG THPT Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HÓA HỌC (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi gốc Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. Câu 41. Kim loại nào sau đây thuộc kim loại kiềm? A. Mg. B. Sr. C. Na. D. Al. Câu 42. Axetilen thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây? A. Ankin. B. Ankan. C. Ankađien. D. Anken. Câu 43. Alanin không phản ứng với chất nào sau đây? A. NaCl. B. NaOH. C. CH3OH. D. HCl. Câu 44. Kim loại nào sau đây không phản ứng axit HCl? A. Zn. B. Mg. C. Ag. D. Na. Câu 45. Kim loại nào sau đây dẻo nhất? A. Ag. B. Cu. C. Au. D. Al. Câu 46. Polime nào sau đây thuộc loại tơ? A. Poli(vinyl axetat). B. Poliacrilonitrin. C. Polietilen. D. Poliisopren. Câu 47. Ở điều kiện thường, Amin nào sau đây ở trạng thái lỏng? A. Etylamin. B. Phenyl amin. C. Trimetyl amin. D. Đimetyl amin. Câu 48. Đốt cháy este nào sau đây thu được mol CO2 bằng mol H2O? A. HCOOC2H3. B. C2H5COOC2H3. C. HCOOC3H5. D. CH3COOC2H5. + - Câu 49. Phản ứng hóa học nào sau đây không có phương trình ion thu gọn: H + OH → H2O? A. 2HNO3 + Ca(OH)2 → Ca(NO3)2 + 2H2O. B. 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O. C. Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O. D. HCl + NaOH → NaCl + H2O. Câu 50. Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozo là A. 11. B. 6. C. 12. D. 22. Câu 51. Este nào sau đây phản ứng với NaOH thu được muối CH3COONa? A. C2H5COOCH3. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. C2H3COOCH3. Câu 52. Chất nào sau đây là chất béo? A. (C15H31COO)3C3H5. B. C17H35COOCH3. C. (CH3COO)3C3H5. D. C3H5COOCH3. Câu 53. Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Fe3+. B. Cu2+. C. Mg2+. D. Al3+. Câu 54. Chất nào sau đây không có tính lưỡng tĩnh? A. AlCl3. B. Al(OH)3. C. NaHCO3. D. Al2O3. Câu 55. Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn vỏ tàu (phần ngoài ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào sau? A. Sn. B. Zn. C. Cu. D. Pb. Câu 56. Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian? A. Cao su buna - S. B. Amilopecin. C. Nhựa bakelit. D. Tơ tằm. Câu 57. Chất nào sau đây phản ứng dung dịch NaOH tạo khí H2? A. AlCl3. B. Al(OH)3. C. Al. D. NaHCO3. Câu 58. Nhỏ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X ta thu được kết tủa trắng. Chất tan trong dung dịch X là Mã đề gốc Trang 1/6
  6. A. AlCl3. B. Ca(HCO3)2. C. Zn(NO3)2. D. CuSO4. Câu 59. Natri hidrocacbonat có nhiều ứng dụng trong thực tế như dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dầy, làm bột nở. Công thức phân tử Natri hidrocacbonat là A. NaHSO3. B. Na2CO3. C. NaHCO3. D. NaNO3. Câu 60. Chất nào sau đây không dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời? A. NaNO3. B. Ca(OH)2. C. NaOH. D. Na2CO3. Câu 61. Điều nhận định nào sau đây là đúng? A. Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường. B. Kim loại Na khử được Cu2+ trong dung dịch thành Cu. C. Nước mềm là nước chứa nhiều ion cation Ca2+ và Mg2+. D. Kim loại Li có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước. Câu 62. X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là: A. tinh bột và glucozơ. B. tinh bột và saccarozơ. C. xenlulozơ và saccarozơ. D. saccarozơ và fructozơ. Câu 63. Để khử khuẩn ta nên rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất X. Trong công nghiệp, chất X có thể pha chế thêm vào xăng để tạo ra nhiêu liệu xăng sinh học E5. Chất X là A. Metanol. B. Axit axetic. C. Glixerol. D. Etanol. Câu 64. Hòa tan hết 5,76 gam hỗn hợp rắn X gồm Al và Al2O3 trong dung dịch HCl loãng dư, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được lượng muối khan là A. 26,70 gam. B. 16,02 gam C. 24,03 gam. D. 21,36 gam Câu 65. Cho 0,1 mol Glu–Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là A. 0,2 mol. B. 0,3 mol. C. 0,1 mol. D. 0,4 mol. Câu 66. Cho các dung dịch: FeCl3, AgNO3, ZnSO4, HNO3 loãng. Số dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 67. Cho các tơ sau: tơ olon, visco, xenlulozơ axetat, tơ capron, nilon-6,6. Số tơ chứa nguyên tử N là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 68. Xà phòng hóa hoàn toàn 10,88 gam phenyl axetat (CH3COOC6H5) bằng 200ml dung dịch KOH 1,0M thu được dung dịch X. Cô cạn X ta thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 18,4. B. 20,4. C. 17,44. D. 20,64. Câu 69. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 1 mol Gly, 2 mol Ala và 2 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala- Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất trên của X là A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Các cấu tạo của X: Gly-Ala-Val-Ala-Val Gly-Ala-Val-Val-Ala Ala-Gly-Ala-Val-Val Val-Gly-Ala-Val-Ala Ala-Val-Gly-Ala-Val Val-Ala-Gly-Ala-Val Câu 70. Cho 1,18 gam hỗn hợp gồm P, S và C vào dung dịch chứa 0,3 mol HNO3 đặc (đun nóng), thu được 0,26 mol hỗn hợp khí X (gồm CO2, NO2) và dung dịch Y. Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 3,94 gam kết tủa. Cho 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1M vào Y, thu được dung dịch Z. Cô cạn Z, thu được m gam hỗn hợp rắn khan. Giá trị của m là A. 12,72. B. 13,80. C. 11,10. D. 10,92. Mã đề gốc Trang 2/6
  7. CO : 0,02 2 +Ba(OH)2 (du) 0,26(mol)  →BaCO3 : 0,02(mol) NO2 : 0, 24 Na+ : 0,1 P:x +  K : 0,1 +  → 1,18(g) S : y HNO3 : 0,3(mol) H34 PO 3−   NaOH : 0,1 PO4 : 0,02 C:z Y H24 SO +  → m(g) KOH : 0,1 SO2− : 0,01 HNO (du) 4  3 − NO3 : 0,06(NTN) OH− : ?? +) KL: 31x + 32y +12z = 1,18; BTC:nCO2 = nBaCO3  z = 0,02; nNO2 = 0,24 (mol) +) BTE: 5x + 6y + 4z = nNO2 = 0,24 x = 0,02; y = 0,01; z = 0,02; +) BTDT: nOH- = 0,2 – 0,14 = 0,06 (mol) mZ = 13,8 Câu 71. Cho hỗn hợp gồm 2,34 gam Al và m gam Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,8M và AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đuợc dung dịch X và hỗn hợp rắn Y. Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và 23,88 gam rắn không tan. Giá trị của m là A. 7,84. B. 5,88. C. 8,12. D. 3,64. +) Rắn Y + HCl H2 Y có Fe dư; Rắn không tan (Cu: 0,8a mol; Ag: a (mol). 64.0,8a + 108a = 23,88 a= 0,15 +) nFe dư = nH2 = 0,08 (mol) +) Gọi mol Fe pứ : b(mol) BTE: 3nAl + 2nFe pứ = 2nCu + nAg  0,26 + 2b = 2.0,8a + a b = 0,065 (mol) nFe bđ = nFe Pứ + nFe dư = 0,065 + 0,08 = 0,145 (mol) mFe = 0,145.56 = 8,12 (g) Câu 72. Dung dịch X chứa Na2CO3 và NaOH. Dung dịch Y chứa Ca(HCO3)2 0,25M và NaHCO3 0,25M. Trộn X và Y thu được 4 gam kết tủa và 360 ml dung dịch Z. Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch HCl 1M vào 360 ml Z, sự phụ thuộc số mol khí vào thể tích dung dịch HCl được mô tả như đồ thị hình bên: Coi thể tích dung dịch không đổi, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ NaOH trong dung dịch X là A. 0,4M. B. 0,5M. C. 0,2M. D. 0,1M. +) Từ đồ thị thấy dd Z chứa 2 muối: (Na2CO3, NaHCO3) nNa2CO3: 0,14; nNaHCO3: 0,02 (mol) 2+ ion Ca kết tủa hết: nCaCO3 = 0,04 (mol) VY = 0,04/0,25 = 0,16 (l) = 160 ml VX = 200 ml. +) BTC: nNa2CO3 + 2nCa(HCO3)2 + nNaHCO3 = nC/Z + nCaCO3 =0,16 + 0,04 = 0,2 nNa2CO3 = 0,2 – 2. 0,04 - 0,25.0,16 = 0,08 (mol) +) BTNa: nNa/X + nNa/Y = nNa/Z  (0,08.2 + nNaOH) + 0,25.0,16 = 0,14.2 + 0,02 nNaOH = 0,1 CM (NaOH) = 0,1/0,2 = 0,5M Câu 73. Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%. Bước 2: Lắc nhẹ, gạn bỏ lớp dung dịch, giữ lại kết tủa. Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ. Cho các nhận định sau: (a) Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh. Mã đề gốc Trang 3/6
  8. (b) Thí nghiệm trên chứng minh phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH. (c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì thu được kết quả tương tự. (d) Ở bức 1, nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch MgSO4 thì thu kết quả tương tự. (e) Ở bước 3, kết tủa bị hòa tan, dung dịch chuyển sang màu xanh thẫm do tạo thành phức đồng glucozơ. Số nhận định đúng là A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 74. Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit stearic và triglixerit X có tỉ lệ mol tương ứng là 5: 3: 2. Cho m gam E tác dụng hết với dung dịch NaOH (dùng dư 25% so với lượng phản ứng), thu được hỗn hợp rắn Y gồm ba chất (trong đó natri stearat chiếm a% về khối lượng). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng 3,665 mol O2 thu được 2,58 mol CO2. Giá trị của a là A. 34,725%. B. 35,052%. C. 62,097%. D. 31,436%. C17 H 33 COOH : 5x E C H COOH :3xBT:C  → 18.5x + 18.3x + 57.2x = 2,58 ⇒ x = 0,01 17 35 C57 H y O 6 :2x BTE  →0,05.102 + 0,03.104 + 0,02(57.4+ y − 2.6) = 3,665.4 ⇒ y = 106 X là (C17H33COO)2C3H5(OOCC17H35):0,02 (mol) ⇒ nNaOH/pư = 14x = 0,14 (mol) C17 H 33 COONa : 0,05+= 2.0,02 0,09 0,05.306 Y C H COONa : 0,03+= 0,02 0,05 ⇒ %m = .100= 34,725% 17 35 C17 H 35 COONa 0,09.104++ 0,05.306 0,035.40 NaOH :0,14.25%=0,035 Câu 75. Hai chất E và F là đồng phân cấu tạo của nhau. Đốt cháy hoàn toàn E (no, mạch hở, ME < 180), thu được số mol CO2 bằng với số mol O2 đã tham gia phản ứng. Từ E, F thực hiện sơ đồ phản ứng sau: 0 H24 SO ,t (1) E + H2O  X + Y H SO ,t0 (2) F + H2O →24 X + Z + T Biết: E, F chỉ chứa chức este trong phân tử. Y, T đều là ancol trong đó chỉ có Y hòa tan được Cu(OH)2. Cho các phát biểu sau: (a) T tan vô hạn trong nước. (b) X tham gia phản ứng tráng bạc. (c) E là este no, ba chức, mạch hở. (d) Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn chất F. (e) Sục khí propilen vào dung dịch KMnO4, thu được chất hữu cơ Y. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. +) E, F có CTPT dạng Cn(H2O)m, +) Y là ancol hòa tan Cu(OH)2 Y là ancol đa chức. +) E, F là este đa chức, no, có M < 180 CTPT : C5(H2O)4 (M = 132). (E) có CTCT: (HCOO)2C3H6; (F) có CTCT: HCOOCH2COOC2H5 hoặc HCOOC2H4COOCH3 (a) Đúng vì T có thể C2H5OH hặc CH3OH đều tan vô hạn trong nước (b) Đúng vì HCOOH có tráng bạc (c) Sai vì E là este 2 chức thoảm mãn nCO2 = nO2/pứ. (d) Sai vì F có 3 đp : HCOOCH2COOC2H5 ; HCOOCH2CH2COOCH3 ; HCOOCH(CH3)COOCH3 (e) Đúng vì : 3CH2 = CH – CH3 + 2KMnO4 + 4H2O 3CH2(OH) – CH(OH) – CH3 + 2MnO2 + 2KOH Câu 76. Cho các phát biểu sau: (a) Dầu ăn và mỡ động vật có chứa nhiều triglixerit. (b) Giấm ăn được sử dụng để làm giảm mùi tanh của cá. (c) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc. (d) Tơ tằm bền trong môi trường axit và môi trường kiềm. (đ) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn hơn cao su thường. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Mã đề gốc Trang 4/6
  9. Câu 77. Chia hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)3 và FeCO3 thành hai phần. Hòa tan phần một bằng 210 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ), thu được 0,02 mol khí và dung dịch Y, cô cạn Y, thu được hỗn hợp muối Z. Cho phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được 0,1 mol hỗn hợp +6 khí T gồm CO2 và SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S ) có tỉ khối so với H2 bằng 28. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của FeCl2 có trong Z là A. 60,98%. B. 39,02%. C. 28,10%. D. 71,90%. Fe34 O Fe23 O CO2 : 0,02 F1: FeO+ HCl:0,21 → FeCl Y 2 Fe(OH)3 FeCl3 FeCO3 3+ F2: X + H2SO4 (đ/n) dư CO2; SO2 + muối Fe . - Giải hệ: CO2: 0,04; SO2: 0,06 (mol) nCO2(F1)/nCO2(F2) = 0,02/0,04 = 1/2. Nếu cho F1 + H2SO4 đ/n SO2: 0,03 (mol) Xét F1: BTE: nFeCl2 = 2nSO2 = 0,06 (mol); BTCl: nHCl = 3nFeCl3 + 2nFeCl2 nFeCl3 = 0,03 (mol). %mFeCl2 = 0,06.127/(0,06.127 + 0,03.162,5) = 60,98% Câu 78. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2. (b) Cho NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2. (c) Cho MgCl2 vào dung dịch NaHCO3. (d) Đun nóng nước cứng tạm thời. (e) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 79. Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic hai chức, một este đơn chức và một este hai chức (trong phân tử mỗi chất chỉ chứa một loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 24,34 gam X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 37,84 gam CO2 và 8,1 gam H2O. Nếu đun nóng 24,34 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và hỗn hợp Z gồm các muối (phân tử đều không chứa nhóm –OH). Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 2,28 gam. Đốt cháy hoàn toàn Z cần dùng 0,54 mol O2, thu được CO2, H2O và 24,38 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este hai chức trong hỗn hợp X là A. 20,95%. B. 17,99%. C. 18,49%. D. 19,47%. COO: x BTC:, x+= y 0 86 x= 0 , 41  CO2 :, 0 86  24, 34 () g CH22 : y+ O  → ⇒BTH:, y + z = 0 45 ⇒  y = 0, 45 H O:, 0 45  2 + +=, = Hz2 : 44x 14y 2z 24 34 z 0 +) Đốt cháy muối: nNa2CO3 = 0,23 → nNaOH = 0,46 (mol) > nCOO =0,41 → trong X có chứa este – phenol → nCOO – phenol = 0,46 – 0,41 = 0,05 (mol) → nax, este -ancol = 0,41 – 0,05 = 0,36 (mol) +) Đặt nCOOH = a (mol) ;nCOO – ancol = b (mol) → mancol = 2,28 + b → nO2/đốt cháy X = 0,675 (mol) → nO2 đốt cháy ancol = 0,675 – 0,54 = 0,135 (mol); +) Xét phản ứng đốt cháy ancol: → Khi đốt cháy ancol no, đơn chức hở có nO2 pứ = 1,5nCO2 nCO2 = nO2/1,5 = 0,09. → nH2O tạo ra = 0,09 + b +) BTKL: mancol = mC + mH + mO = 0,09.12 + 2(b + 0,09) + 16b = 2,28 + b → b = 0,06 →mancol = 2,34 → Ctb/ancol = 0,09/0,06 = 1,5 → CH3OH: 0,03 (mol); C2H5OH: 0,03 (mol) nên 2 ancol thuộc este 2 chức → nCOOH/ax = 0,36 – 0,06 = 0,3 nax 2 chức= 0,3/2 = 0,15 (mol) → 3 chất: R(COOH)2 : 0,15 (mol); R’COOP : 0,05 (mol); CH3OOC – R’’ – COOC2H5: 0,03 (mol). +) BTC: 0,15 (CR + 2) + 0,05.Ceste đơn + 0,03.(CR’’ + 5) = 0,86 15CR + 5Ceste đơn + 3CR’’ = 41 → CR = 0; Ceste đơn = 7; CR’’ = 2 → 3 chất: (COOH)2 : 0,15 (mol); HCOOC6H5 : 0,05 (mol); CH3OOC –C2Hy – COOC2H5: 0,03 (mol). +) BTH: → y = 2→%meste 2 chức = 0,03.158/24,34 = 19,47%. Mã đề gốc Trang 5/6
  10. Câu 80. Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (tỉ lệ mol tương ứng 1: 3) với cường độ dòng điện 2,68A. Sau thời gian t giờ, thu được dung dịch Y (chứa hai chất tan) có khối lượng giảm 20,75 gam so với dung dịch ban đầu. Cho bột Al dư vào Y, thu được 3,36 lít khí H2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của t là A. 6. B. 7. C. 4. D. 5. +) dd Y + Al tạo khí Y có NaOH nNaOH = 2/3 . 0,15 = 0,1 (mol). +) CuSO4 + 2NaCl Cu + Cl2 + Na2SO4 x 2x x x 2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2 x x 0,5x 0,5x Do dung dịch chứa 2 chất tan nên NaCl cũng điện phân hết: x = 0,1, Tiếp đó H2O điện phân 2H2O 2H2 + O2 2a 2a a (mol) Δmgiảm = mCu + mCl2 + mH2  20,75 = 64.0,1 + 71(0,1 + 0,05) + 0,05.2 + 2a.18 a = 0,1 (mol) netd = 2nCl2 + 4nO2 = 2.0,15 + 4.0,1 = 0,7 t = (96500.0,7)/2,68 =25205,22388 s ≈ 7,0 h Hết Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Mã đề gốc Trang 6/6