Đề kiểm tra cuối kì 1 Vật lí Lớp 12 (Nâng cao) - Mã đề 135 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Có đáp án)

Câu 6. Một con lắc đơn dài 1,6m dao động với biên độ 8cm. Biên độ góc của con lắc bằng 
A. 0,5rad. B. 0,01rad. C. 0,1rad. D. 0,05rad. 
Câu 7. Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra 
khi 
A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động. 
B. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động. 
C. chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động. 
D. chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động. 
Câu 8. Một con lắc đơn đang dao động tắt dần trong không khí. Lực nào sau đây làm dao động 
của con lắc tắt dần? 
A. Lực đẩy Ác-si-mét của không khí. B. Trọng lực tác dụng lên vật. 
C. Lực cản không khí. D. Lực căng của dây treo.
pdf 4 trang ngocdiemd2 05/08/2023 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì 1 Vật lí Lớp 12 (Nâng cao) - Mã đề 135 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_1_vat_li_lop_12_nang_cao_ma_de_135_nam_h.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối kì 1 Vật lí Lớp 12 (Nâng cao) - Mã đề 135 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Môn: Vật lí – Lớp: 12NC Thời gian làm bài:45 phút; (30 câu trắc nghiệm) (Đề thi gồm có 03 trang) Mã đề thi 135 Họ và tên thí sinh: Số báo danh: . Câu 1. Một vật dao động điều hòa với phương trình là x A cos(t ) , trong đó A, ω là những hằng số dương. Đại lượng A được gọi là A. tần số góc của dao động. B. biên độ dao động. C. pha của dao động. D. pha ban đầu của dao động. Câu 2. Một chất điểm dao động với phương trình x = 10cos(20t + π/3), (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ cực đại của chất điểm bằng A. 20 m/s. B. 10 cm/s. C. 2 m/s. D. 200 m/s. Câu 3. Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với tần số góc ω. Hệ thức nào sau đây đúng? A. k m2 B. m k2 C. 2 k m2 D. 2 m k2 Câu 4. Một con lắc lò xo có độ cứng 100N/m, đang dao động điều hòa với biên độ 4cm. Động năng cực đại của con lắc là A. 80mJ B. 64 mJ C. 16 mJ D. 128 mJ Câu 5: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ treo đầu sợi dây có chiều dài  , dao động với biên độ nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Tần số góc của con lắc là g g   A. . B. 2 . C. . D. 2 .   g g Câu 6. Một con lắc đơn dài 1,6m dao động với biên độ 8cm. Biên độ góc của con lắc bằng A. 0,5rad. B. 0,01rad. C. 0,1rad. D. 0,05rad. Câu 7. Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động. B. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động. C. chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động. D. chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động. Câu 8. Một con lắc đơn đang dao động tắt dần trong không khí. Lực nào sau đây làm dao động của con lắc tắt dần? A. Lực đẩy Ác-si-mét của không khí. B. Trọng lực tác dụng lên vật. C. Lực cản không khí. D. Lực căng của dây treo. Câu 9. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, lệch pha nhau một góc π/3. Biết biên độ của hai dao động lần lượt là A1 và A2. Gọi A là biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên. Hệ thức nào sau đây đúng? 2 2 2 2 2 2 A. A A1 A2 A1A2 . B. A A1 A2 A1A2 . 2 2 2 2 2 2 C. A A1 A2 . D. A A1 A2 3A1A2 . Câu 10. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha, có biên độ lần lượt là 3cm và 4cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là A. 3,5cm. B. 1cm. C. 7cm. D. 5cm. Trang 1/3 - Mã đề thi 135
  2. Câu 11. Một sóng cơ hình sin có chu kì là T, tần số là f, tốc độ truyền sóng là v. Bước sóng là v v A.  v. f . B.  . C.  . D.  T. f . f T Câu 12. Một sóng cơ truyền trong không khí với tốc độ 340m/s và bước sóng 34cm. Tần số của sóng này là A. 20 Hz. B. 100 Hz. C. 1000 Hz. D. 50 Hz. Câu 13. Ở mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ truyền sóng không đổi, bước sóng bằng 12cm. Khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp trên AB là A. 9 cm. B. 12 cm. C. 6 cm. D. 3 cm. Câu 14. Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha tại hai điểm A và B cách nhau 14cm, bước sóng bằng 3cm. Số cực đại giao thoa trên đoạn AB là A. 10 B. 7 C. 12 D. 9 Câu 15. Trên sợi dây căng ngang có sóng dừng với bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng sóng kề nhau là A. 2λ. B. λ. C. 0,5λ. D. 0,25λ. Câu 16. Một trong những đặc trưng vật lí của âm là A. mức cường độ âm. B. độ cao của âm. C. âm sắc. D. độ to của âm. Câu 17. Cường độ dòng điện i 4 2 cos(100 t ) (A) có giá trị hiệu dụng là A. 100π A. B. 4 2 A. C. 4 A. D. π A. Câu 18. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ điện là  1 C A. Z . B. Z C. C. Z . D. Z . C C C C C C  Câu 19. Đặt điện áp xoay chiều u U0 cos(t ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L. Tổng trở của đoạn mạch là 2 2 2 2 2 1 2 1 2 2 A. R L  . B. R 2 2 . C. R . D. R (L) . L  L Câu 20. Đặt điện áp xoay chiều u 100 2 cos100 t (V) vào điện trở R 50  . Cường độ dòng điện tức thời qua điện trở R là A. i 2 2 cos100 t (A). B. i 2cos100 t (A). C. i 2 2 cos(100 t /2) (A). D. i 2cos(100 t /2) (A). Câu 21. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là Z Z R 2R A. cos . B. cos . C. cos . D. cos . R 2R Z Z Câu 22. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u 5cos(6 t x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằng A. 0,06 m/s B. 60 cm/s. C. 6 m/s. D. 30 cm/s. Câu 23. Đặt một điện áp xoay chiều u 220 2 cos(100 t ) (V) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i 2 cos(100 t) (A). Biết công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch là 39W. Giá trị của φ bằng A. 1,39 rad. B. 1,44 rad. C. 1,48 rad. D. 79,79 rad. Trang 2/3 - Mã đề thi 135
  3. Câu 24. Hai con lắc lò xo A, B có độ cứng bằng nhau, có khối lượng lần lượt là mA và mB với mA = 9mB. Ban đầu đưa vật nặng của cả hai con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi đồng thời buông nhẹ. Khi vật nặng của con lắc A đi được quãng đường là 15cm thì vật nặng của con lắc B đi được quãng đường là A. 40cm. B. 45cm. C. 5cm. D. 30cm. Câu 25. Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 20cm. Giá trị của l là A. 130cm. B. 65cm. C. 120cm. D. 60cm. Câu 26. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha, có biên độ lần lượt là A1 = 4cm và A2 = 6cm. Gọi x1 và x là li độ của dao động thứ nhất và dao động tổng hợp của hai dao động trên tại cùng một thời điểm. Khi x1 = 3 cm thì giá trị của x là A. – 4,5cm. B. 4,5cm. C. –1,5cm. D. 1,5cm. Câu 27. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch C L,R,C nối tiếp như hình vẽ. Biết hệ số công suất của đoạn L R mạch AN bằng 0,5; hệ số công suất của đoạn mạch AB A M N B bằng 1. Hệ số công suất của đoạn mạch MB là A. 0,5. B. 0,2. C. 0,8. D. 0,25. Câu 28. Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos(100 t ) (U không đổi) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp có C thay đổi được. Điều chỉnh C để hệ số công suất của mạch là 0,8 thì công suất tiêu thụ của mạch là 100 W. Khi điều chỉnh C để mạch xảy ra cộng hưởng điện thì công suất tiêu thụ của mạch khi đó là A. 186,45 W. B. 173,45 W. C. 201,15 W. D. 156,25 W. Câu 29. Hai vật A và B có cùng khối lượng, dao động điều hòa với phương trình lần lượt là x1 3cos(2 t /6) (cm) và x2 4cos(2 t /3) (cm). Chọn mốc thế năng của mỗi vật tại vị trí cân bằng. Tại thời điểm thế năng vật A là 0,3J thì thế năng vật B là 0,4J. Cơ năng của con lắc A là A. 0,3J. B. 0,12J. C. 0,225J. D. 0,525J. Câu 30. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm bằng 3 lần dung kháng của tụ điện. Tại thời điểm t, điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện có giá trị tương ứng là 60 V và 20 V. Khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là A. 10 13 V. B. 140 V. C. 20 2 V. D. 20 V. HẾT Trang 3/3 - Mã đề thi 135
  4. ĐÁP ÁN CUỐI KÌ I VẬT LÍ 12NC Câu 135 206 348 491 1 B A D C 2 C D B A 3 A C D B 4 A B C D 5 A A A A 6 D A C B 7 A C A C 8 C D C D 9 B D A C 10 B C A D 11 B C B C 12 C B A D 13 C D A B 14 D A B C 15 C C C C 16 A D A D 17 C B C D 18 C A C A 19 D B D B 20 A B C D 21 C C C C 22 C B A D 23 A A A A 24 A B C D 25 D B C A 26 C A D B 27 A D C B 28 D B D B 29 D B A C 30 D A B C