Kiểm tra học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Đề 1 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

Câu 1: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ vecto và vecto luôn luôn

A. dao động ngược pha .

B. dao động cùng pha.

C. trùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

D. biến thiên tuần hoàn theo không gian, không biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 2: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

A. hồ quang điện.                                                         B. màn hình máy vô tuyến.

C. lò sưởi điện.                                                             D. lò vi sóng.

Câu 3: Electron chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng EM = - 1,5 eV sang EL = -3,4 eV. Cho h = 6,625.10-34 Js; c =3.108 m/s. Bước sóng của bức xạ phát ra là:

A. 0,564 μm                       B. 0,434 μm                      C. 0,486 μm                       D. 0,654 μm

Câu 4: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A. Vùng ánh sáng nhìn thấy.                                      B. Vùng tia tử ngoại.

C. Vùng tia X.                                                              D. Vùng tia hồng ngoại.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

B. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

C. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

D. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

doc 7 trang Minh Uyên 03/02/2023 3040
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Đề 1 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • dockiem_tra_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_12_de_1_nam_hoc_2021_2022_c.doc

Nội dung text: Kiểm tra học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 - Đề 1 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)

  1. MA TRẬN VÀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2021 - 2022 Môn vật lý 12 I. MỤC ĐÍCH KIỂM TRA Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn Vật lí lớp 12 sau khi HS học xong chương IV – V – VI – VII (cụ thể ở khung ma trận). II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA - Hình thức: Kiểm tra 60 phút, TNKQ, 40 câu - HS làm bài trên lớp. III. MA TRẬN. a. Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình Tổng Lí Số tiết thực Trọng số Nội dung số tiết thuyết LT VD LT VD Chương IV. Dao động cơ và sóng điện từ. 5 4 2,8 2,2 9 7 Chương V. Sóng ánh sáng 10 5 3,5 6,5 11 21 Chương VI: Lượng tử ánh sáng. 7 5 3,5 3,5 11 11 Chương VII: Hạt nhân nguyên tử 9 7 4,9 4,1 16 14 Tổng 31 14,7 16,3 47 53 b. Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng Số lượng câu Điểm số số (chuẩn cần kiểm tra) Chương IV. Dao động cơ và sóng 9 3,6 4 1 điện từ. Cấp độ 1,2 Chương V. Sóng ánh sáng 11 4,4 4 1 Chương VI: Lượng tử ánh sáng. 11 4,4 4 1 Chương VII: Hạt nhân nguyên tử 16 6,4 6 1,6 Chương IV. Dao động cơ và sóng 7 2,8 3 0,7 điện từ. Cấp độ 3, 4 Chương V. Sóng ánh sáng 21 8,4 8 2,2 Chương VI: Lượng tử ánh sáng. 11 4,4 5 1 Chương VII: Hạt nhân nguyên tử 14 5,6 6 1,5 Tổng 100 40 10 1
  2. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Bảng mô tả các tiêu chí của đề kiểm tra) Môn: Vật lí lớp 12 THPT (Thời gian: 60 phút, 40 câu trắc nghiệm). Phạm vi kiểm tra: Chương IV,V,VI,VII Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Tên Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng (Cấp độ 1) (Cấp độ 2) (Cấp độ 3) (Cấp độ 4) Nêu được dao động điện Nêu được năng lượng Vận dụng được công thức T Chủ đề 1: Chương từ là gì. điện từ của mạch dao 1 = 2 LC và  IV. Dao động cơ và Nêu được điện từ trường động LC là gì. LC sóng điện từ. (5 tiết) là gì. Nêu được các tính chất trong bài tập . của sóng điện từ. Số câu (điểm) 4 (1đ) 3 (0,8đ) 7(1,8đ) Tỉ lệ % 10% 7,5% 17,5% Nêu được bản chất, các Nêu được điều kiện để Vận dụng được công thức i Xác định bước tính chất và công dụng xảy ra hiện tượng giao D sóng trong bề = và CT xác định vị trí của tia hồng ngoại. thoa ánh sáng. a rộng giao thoa Nêu được bản chất, các Kể được tên của các Chủ đề 2: Chương vân sáng vân tối để giải bài tính chất và công dụng vùng sóng điện từ kế V. Sóng ánh sáng. tập. (10 tiết) của tia tử ngoại. tiếp nhau trong thang Nêu được bản chất, các sóng điện từ theo bước tính chất và công dụng sóng. của tia X. Số câu (điểm) 4(1đ) 8(2 đ) 12 (3đ) Tỉ lệ % 10% 20% 30% Chủ đề 3: Phát biểu được định luật Nêu được hiện tượng Vận dụng được thuyết Chương VI. về giới hạn quang điện quang điện trong là gì. lượng tử ánh sáng để giải Lượng tử ánh sáng. Nêu được quang điện trở thích định luật về giới hạn (7 tiết) và pin quang điện là gì. quang điện. Số câu (điểm) 4(1đ) 5(1,2 đ) 9(2,2đ) Tỉ lệ % 10% 12,5% 22,5% 2
  3. Phát biểu được các định Viết cấu tạo hạt nhân. Vận dụng được định luật Tính được năng Chủ đề 4: Chương luật bảo toàn số khối, Nêu được độ hụt khối bảo toàn số khối, điện tích, lượng tỏa ra hay VII. Hạt nhân điện tích, động lượng và và năng lượng liên kết động lượng và hệ thức của thu vào trong nguyên tử. (9tiết) năng lượng toàn phần của hạt nhân là gì. định luật phóng xạ để giải phản ứng hạt trong phản ứng hạt nhân. một số bài tập. nhân 6(1,5đ) 6(1,5 đ) 12 Số câu (điểm) 15% 15% (3,0đ) Tỉ lệ % 30% Số câu (điểm) 18(4,5đ) 22(5,5 đ) 30(10đ) Tỉ lệ % 45% 55% 100% 3
  4. TRƯỜNG THPT KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2021 - 2022 Môn vật lý 12 Thời gian làm bài: 60 phút; (40 câu trắc nghiệm) Họ và tên: Lớp 12C điểm   Câu 1: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ vecto B và vecto E luôn luôn A. dao động ngược pha . B. dao động cùng pha. C. trùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng. D. biến thiên tuần hoàn theo không gian, không biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Câu 2: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là A. hồ quang điện. B. màn hình máy vô tuyến. C. lò sưởi điện. D. lò vi sóng. Câu 3: Electron chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E M = - 1,5 eV sang EL = -3,4 eV. Cho h = 6,625.10-34 Js; c =3.108 m/s. Bước sóng của bức xạ phát ra là: A. 0,564 μm B. 0,434 μm C. 0,486 μm D. 0,654 μm Câu 4: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? A. Vùng ánh sáng nhìn thấy. B. Vùng tia tử ngoại. C. Vùng tia X. D. Vùng tia hồng ngoại. Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng? A. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ. B. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau. C. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định. D. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. 2 2 56 235 Câu 6: Năng lượng liên kết của các hạt nhân 1 H ; 2 He ; 26 Fe và 92U lần lượt là 2,22MeV; 28,3 MeV; 492 MeV; và 1786 MeV. Hạt nhân bền vững nhất là: 2 2 56 235 A. 1 H B. 2 He C. 26 Fe D. 92U Câu 7: Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6.10-11m. Hiệu điện thế giữa hai cực của ống là: A. 21kV B. 2,1kV C. 3,3kV D. 33kV Câu 8: Cho h = 6,625.10-34 Js; c =3.108 m/s. Công thoát electron của kim loại là A = 2eV. Bước sóng giới hạn λ0 của kim loại là: A. 0,675μm B. 0,585μm C. 0,525μm D. 0,62μm Câu 9: Hạt nhân càng bền vững khi có A. số nuclôn càng lớn. B. năng lượng liên kết riêng càng lớn C. số nuclôn càng nhỏ. D. năng lượng liên kết càng lớn. Câu 10: Trong công nghiệp để làm mau khô lớp sơn ngoài người ta sử dụng tác dụng nhiệt của A. tia phóng xạ γ . B. tia X. C. tia hồng ngoại. D. tia tử ngoại. Câu 11: Đơn vị khối lượng nguyên tử là 1 A. khối lượng của một nguyên tử hiđrơ . B. khối lượng nguyên tử cacbon 12 ( 12C ). 12 6 C. khối lượng của một nuclôn . D. khối lượng của một nguyên tử cacbon .
  5. Câu 12: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm là 2,4mm. Khoảng vân có giá trị là: A. 0,4mm B. 6mm C. 0,6mm D. 4mm Câu 13: Trong thí nghiệm I- âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ 1 = 540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i 1 = 0,36mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng khác có bước sóng λ2 = 600nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân A. i2 = 0,45mm. B. i2 = 0,40mm C. i2 = 0,60mm. D. i2 = 0,50mm. 60 Câu 14: Hạt nhân 27 Co có khối lượng là 55,940u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối 60 lượng của nơtron là 1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân 27 Co là A. 3,154u; B. 4,536u; C. 4,544u; D. 3,637u 27 30 Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân 13 Al 15 P n , khối lượng của các hạt nhân là m α = 4,0015u, 2 mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c . Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu? A. Toả ra 4,275152MeV. B. Toả ra 4,275152.10-13J. C. Thu vào 2,67197MeV. D. Thu vào 2,67197.10-13J. Câu 16: Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn A. số prôtôn. B. khối lượng. C. số nơtrôn (nơtron). D. số nuclôn. Câu 17: Điện trường xoáy xuất hiện trong vùng không gian nào dưới đây. A. Xung quanh một ống dây điện. B. Xung quanh một tia lửa điện. C. Xung quanh một hệ hai quả cầu tích điện trái dấu D. Xung quanh một quả cầu tích điện. Câu 18: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ A. các nơtron B. các prôtôn C. các nuclôn D. các êlectrôn Câu 19: Chọn đáp án đúng khi sắp xếp theo sự tăng dần của tần số của một số bức xạ trong thang sóng điện từ: A. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia X, tia gamma. B. Tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, tia bêta, tia gamma. C. Tia α, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy. D. Tia tử ngoại, tia X, tia α, ánh sáng nhìn thấy, tia gamma. Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau 0,5 mm, ánh sáng có bước sóng 5.10 7 m , màn ảnh cách hai khe 2 m. Vùng giao thoa trên màn rộng 17 mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là A. 10. B. 8. C. 7. D. 9. Câu 21: Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 μm . Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m. Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có A. vân sáng bậc 3. B. vân tối thứ 2. C. vân sáng bậc 2. D. vân tối thứ 3. Câu 22: Pin quang điện là nguồn điện trong đó A. cơ năng được biến đổi thành điện năng. B. hóa năng được biến đổi thành điện năng. C. quang năng được biến đổi thành điện năng. D. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng. Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức : Dλ D λD aλ A. i = . B. i = . C. i = . D. i = . 2a a.λ a D Câu 24: Cho bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là 0,53.10-10 m. Bán kính quỹ đạo Bo thứ 5 là: A. 2,65.10-10m B. 10,25.10-10m C. 0,106.10-10m D. 13,25.10-10m Câu 25: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s. C. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
  6. D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường. Câu 26: Sự phát sáng của vật nào dưới đây gọi là sự phát quang. A. Bóng đèn pin. B. Bóng đèn ống. C. Hồ quang D. Tia lửa điện Câu 27: Công thoát của electron đối với nhôm là 3,7eV. Giới hạn quang điện của nhôm là: A. 3,4μm B. 0,34μm C. 34μm D. 341μm Câu 28: Các hạt nhân đồng vị có A. cùng số prôtôn nhưng khác nhau số nơtron . B. cùng số nơtron nhưng khác nhau số prôtôn . C. cùng số prôtôn và cùng số khối. D. cùng số khối nhưng khác nhau số nơtron . 37 37 Câu 29: Cho phản ứng hạt nhân 17 Cl X 18 Ar n , hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây? 2 4 3 1 A. 1 D B. 2 He C. 1T D. 1 H Câu 30: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20μH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là A. λ = 250m. B. λ = 100m. C. λ = 150m. D. λ = 500m. Câu 31: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử? A. kg B. MeV/c2 C. u D. MeV/c Câu 32: Chọn câu sai. A. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ. B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc. D. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím. Câu 33: Mức năng lượng trong nguyên tử hydro ứng với số lượng tử n có bán kính: A. tỉ lệ nghịch với n B. tỉ lệ thuận với n C. tỉ lệ thuận với n2 D. tỉ lệ nghịch với n2 Câu 34: sóng có tần số 12 MHz thuộc loại sóng nào dưới đây? A. Sóng trung B. Sóng dài. C. Sóng cực ngắn. D. Sóng ngắn. Câu 35: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy π2 = 10). Tần số dao động của mạch là A. f = 2,5MHz. B. f = 1Hz. C. f = 2,5Hz. D. f = 1MHz. Câu 36: Cho 1u=931MeV/c2. Hạt α có năng lượng liên kết riêng 7,1MeV. Độ hụt khối của các nuclon khi liên kết thành hạt α là : A. 0,0256u B. 0,0368u C. 0,0305u D. 0,0415u Câu 37: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A). Tụ điện trong mạch có điện dung 5μF. Độ tự cảm của cuộn cảm là A. L = 50H. B. L = 50mH. C. L = 5.10-8H. D. L = 5.10-6H. Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng cách nhau 0,8 mm và hai khe cách màn 1,6 m. Tìm bước sóng ánh sáng chiếu vào nếu ta đo được vân sáng thứ 4 cách vân trung tâm là 3,6 mm? A. 0,4 m B. 0,50m C. 0,45m D. 0,55m Câu 39: Chọn câu đúng. Lực hạt nhân là: A. Lực liên kết giữa các prôtôn. B. Lực tĩnh điện. C. Lực liên kết giữa các nơtron. D. Lực liên kết giữa các nuclon Câu 40: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch. B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy. C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó. D. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch. Hết
  7. ĐÁP ÁN ĐỀ THI Câu Mã đề 209 1 B 2 A 3 D 4 A 5 B 6 C 7 A 8 D 9 B 10 C 11 B 12 A 13 B 14 C 15 C 16 D 17 B 18 C 19 A 20 D 21 A 22 C 23 C 24 D 25 C 26 B 27 B 28 A 29 D 30 A 31 D 32 D 33 C 34 D 35 A 36 C 37 B 38 A 39 D 40 B