Đề khảo sát đánh giá chất lượng giáo dục Vật lí Lớp 12 - Mã đề 001 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Ninh Bình (Có đáp án)

Câu 19: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phân nào sau đây ở máy phát thanh dùng để 
biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số? 
A. Mạch khuếch đại. B. Anten phát. 
C. Mạch biến điệu. D. Micrô. 
Câu 20: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng cũng có nghĩa là nó phát 
xạ hay hấp thụ, 
A. electron. B. nơtrinô. C. pôzitron. D. phôtôn. 

Câu 28: Năng lượng mà sóng âm truyền đi trong một đơn vị thời gian, qua một đơn vị diện tích đặt 
vuông góc với phương truyền âm gọi là 
A. cường độ âm. B. độ to của âm. 
C. mức cường độ âm. D. biên độ của âm. 
Câu 29: Giới hạn quang điện của kim loại Zn là 0,35 µm. Công thoát electron của kim loại này là 
A. 3,54 eV. B. 1,54 eV. C. 2,45 eV. D. 3,45 eV. 

pdf 6 trang ngocdiemd2 05/08/2023 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát đánh giá chất lượng giáo dục Vật lí Lớp 12 - Mã đề 001 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Ninh Bình (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_khao_sat_danh_gia_chat_luong_giao_duc_vat_li_lop_12_ma_de.pdf

Nội dung text: Đề khảo sát đánh giá chất lượng giáo dục Vật lí Lớp 12 - Mã đề 001 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Ninh Bình (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ TỈNH NINH BÌNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12 THPT, GDTX NĂM HỌC 2022-2023 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh: Mã đề thi 001 Số báo danh: 13 4 1 3 4 Câu 1: Cho phản ứng nhiệt hạch 11H+→ H 2 He . Biết khối lượng của 1 H ; 1 H và 2 He lần lượt là 1,0073 u, 3,0115 u và 4,0015 u, lấy 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng này là A. 16,1 MeV. B. 18,6 MeV. C. 17,6 MeV. D. 19,8 MeV. Câu 2: Từ thông qua một khung dây biến đổi đều, trong khoảng thời gian từ thông giảm từ xuống còn . Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng A. 3 V. B. 6 V. C. 12 V. D. 4 V. Câu 3: Máy biến áp không có bộ phận nào sau? A. roto quay. B. cuộn dây thứ cấp. C. lõi thép. D. cuộn dây sơ cấp. Câu 4: Một vật dẫn đang có dòng điện một chiều chạy qua. Trong khoảng thời gian Δt , điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là Δq . Cường độ dòng điện I trong vật dẫn được tính bằng công thức nào sau đây? Δq Δq A. I= 2ΔΔ qt. B. I = 2 C. I= ΔΔ qt. D. I = . Δt Δt Câu 5: Sợi quang học là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây? A. Phản xạ toàn phần. B. Khúc xạ ánh sáng. C. Truyền thẳng ánh sáng. D. Phản xạ một phần ánh sáng. Câu 6: Tia X có bản chất là A. sóng điện từ. B. sóng âm. C. dòng các electron. D. dòng các pozitron. Câu 7: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là U U A. I = . B. I = . 2 2 2 2 R−+( ZZLC) R+−( ZZLC) U U C. I = . D. I = . RZ++ Z RZZ+−( LC) LC 10−4 Câu 8: Đặt điện áp u = U0cos50πt ( t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = F. π Dung kháng của tụ điện là A. 100 Ω. B. 150 Ω. C. 50 Ω. D. 200 Ω. Câu 9: Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã là T. Ban đầu có một mẫu X nguyên chất với khối lượng 60 g. Sau khoảng thời gian 2T, khối lượng chất X trong mẫu đã bị phân rã là A. 15 g. B. 45 g. C. 20 g. D. 30 g. 13 3 1 Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân 11H+→ H 2 He + 0 n . Đây là A. quá trình phóng xạ hạt α. B. phản ứng thu năng lượng. C. phản ứng nhiệt hạch. D. phản ứng phân hạch. Câu 11: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, φ1 và A2, φ2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu φ xác định bởi biểu thức AAsinϕϕ+ sin Acosϕϕ+ Ac os A. tanϕ = 1 12 2 B. tanϕ = 1 12 2 Ac1osϕϕ 12− Ac os 2 AA1sinϕϕ 12+ sin 2 Trang 1/4 - Mã đề thi 001 -
  2. AAsinϕϕ− sin AAsinϕϕ+ sin C. tanϕ = 1 12 2 D. tanϕ = 1 12 2 Ac1osϕϕ 12+ Ac os 2 Ac1osϕϕ 12+ Ac os 2 π Câu 12: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Ftn =3cos 18π + (N). 4 Tần số dao động của vật là A. 18 Hz. B. 9 Hz. C. 18π Hz. D. 9π Hz. Câu 13: Cường độ dòng điện trong mạch chỉ có cuộn cảm thuần với độ tự cảm L có biểu thức i= I2cosω t (A). Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm này là A. u= I L 2 cos(  t+ / 2) (V). B. u= I L 2 cos(  t− / 2) (V). C. u= (I 2 / L)cos(  t+ / 2) (V). D. u= ( I 2 / L) cos(  t− / 2) (V). Câu 14: Trong các môi trường: rắn, lỏng, khí và chân không, sóng cơ học không truyền được trong môi trường A. lỏng. B. chân không. C. khí. D. rắn. Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m, khoảng cách giữa hai khe bằng 1 mm. Trên màn, khoảng vân đo được là A. 0,2 mm. B. 0,8 mm. C. 2,0 mm. D. 8,0 mm. Câu 16: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là R22++ (Z Z ) R R22+− (Z Z ) R A. LC. B. . C. LC. D. . R 22 R 22 R++ (ZLC Z ) R+− (ZLC Z ) Câu 17: Một vật dao động điều hòa với phương trình x= A cos(ωϕ t + ) . Đại lượng A được gọi là A. tần số dao động. B. biên độ dao động. C. pha ban đầu. D. tần số góc. Câu 18: Số nuclôn có trong hạt nhân 9 Be là 4 A. 9. B. 4. C. 13. D. 5. Câu 19: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phân nào sau đây ở máy phát thanh dùng để biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số? A. Mạch khuếch đại. B. Anten phát. C. Mạch biến điệu. D. Micrô. Câu 20: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng cũng có nghĩa là nó phát xạ hay hấp thụ, A. electron. B. nơtrinô. C. pôzitron. D. phôtôn. Câu 21: Một sợi dây dài  một đầu cố định, một đầu tự do. Trên dây đang có sóng dừng với bước sóng λ . Chiều dài  của sợi dây được xác định bằng công thức nào sau đây? λ λ λ A.  = kλ . B.  =(2k + 1) . C.  = k . D.  =(2k + 1) . 2 2 4 Câu 22: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,8B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là A. 1,6E0. B. 0,6E0. C. 0,8E0. D. E0. Câu 23: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l dao động điều hòa với biên độ dài là S0 , biên độ góc là α0 . Hệ thức đúng là 1 α 1 A. Sl=α ⋅ 2 . B. S= α l C. S = 0 . D. Sl= α 002 00 0 l 002 Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB khoảng cách từ cực đại đến cực tiểu giao thoa gần nhau nhất là A. 8 cm. B. 2 cm. C. 1 cm. D. 4 cm. Trang 2/4 - Mã đề thi 001 -
  3. Câu 25: Cho 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam, lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng A. lục. B. đỏ. C. chàm. D. cam. Câu 26: Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q gây ra tại một điểm M trong chân không, cách điện tích một khoảng r có độ lớn là 9 9 9.10 . Q 9.1092 .r Q 9.10 . Q A. E = . B. E = . C. E = . D. E = . r Q 9.1092 .r r 2 Câu 27: Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài ℓ, tại nơi có gia tốc trọng trường g, được xác định bởi công thức nào sau đây? g 1  1 g  A. T = 2π . B. T = . C. T = . D. T = 2π .  2π g 2π  g Câu 28: Năng lượng mà sóng âm truyền đi trong một đơn vị thời gian, qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là A. cường độ âm. B. độ to của âm. C. mức cường độ âm. D. biên độ của âm. Câu 29: Giới hạn quang điện của kim loại Zn là 0,35 µm. Công thoát electron của kim loại này là A. 3,54 eV. B. 1,54 eV. C. 2,45 eV. D. 3,45 eV. 1 1 Câu 30: Mạch điện gồm ống dây có độ tự cảm H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung mF . Mắc π 6π vào hai đầu mạch điện áp u=120 2 cos100πtV ( ) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ là UVC = 90 2 . Công suất tiêu thụ của mạch là A. 0 W . B. 360 W . C. 9 0 W . D. 180 W . Câu 31: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Electron trong nguyên tử chuyển từ quỹ đạo dừng m1 về quỹ đạo dừng m2 thì động năng của êlectron tăng thêm 300%. Bán kính của quỹ đạo dừng m1 có thể nhận giá trị nào sau đây? A. 14r0. B. 9r0. C. 36r0. D. 25r0. Câu 32: Một tụ điện có điện dung C tích điện Qo. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 hoặc với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L2 thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 80 mA hoặc 40 mA. Nếu nối tụ điện với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 = (9L1 + 4L2) thì trong mạch có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là A. 40 mA. B. 20 mA. C. 16 mA. D. 36 mA. Câu 33: Trong sơ đồ ở hình bên: AS là ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện với quang trở R; A là ampe kế; V là vôn kế. Số chỉ của ampe kế và vôn kế sẽ thay đổi thế nào nếu tắt chùm sáng kích thích? A. Số chỉ của V giảm còn số chỉ của A tăng. B. Số chỉ của cả A và V đều tăng. C. Số chỉ của V tăng còn số chỉ của A giảm. D. Số chỉ của cả A và V đều giảm. Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu AM, ở hai đầu MN và ở hai đầu NB lần lượt là U/6, U/6 và U. Hệ số công suất của mạch AB gần nhất với giá trị nào sau? A. 0,28. B. 0,32. C. 1,00. D. 0,35. Câu 35: Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 28 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp. Gọi ∆1 và ∆2 là hai đường thẳng ở mặt chất lỏng cùng vuông góc với đoạn thẳng S1S2 và cách nhau 9 cm. Biết số điểm cực đại giao thoa trên ∆1 và ∆2 tương ứng là 7 và 3. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng S1S2 là A. 7. B. 17. C. 19. D. 5. Câu 36: Cho cơ hệ như hình vẽ, lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên l0 = 30 cm, có độ cứng k = 100 N/m, vật m2 = 150 g được đặt trên vật m1 = 250 g . Bỏ qua mọi lực cản. Lấy g = π2 = 10 m/s2 . Lúc đầu ép hai vật xuống đến vị trí lò xo nén 12 cm rồi thả nhẹ để hai vật dao động theo phương thẳng đứng. Khi m2 đi lên rồi dừng lại lần đầu, chiều dài của lò Trang 3/4 - Mã đề thi 001 -
  4. xo có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 22,4 cm. B. 24,5 cm. C. 30,5 cm. D. 28,6 cm. Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 20 V vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 3600 vòng. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB (hình vẽ); trong đó điện trở R có giá trị không đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,3 H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C 10−3 đến giá trị CF= thì vôn kế (lý tưởng) chỉ giá trị cực đại và bằng 5π 2 40 10 V. Số vòng dây của cuộn sơ cấp là A. 720 vòng. B. 900 vòng. C. 600 vòng. D. 1200 vòng. Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 750 nm khoảng cách giữa hai khe bằng 1 mm. Màn quan sát E gắn với một lò xo và có thể dao động điều hòa dọc theo trục đối xứng của hệ. Ban đầu màn E ở vị trí cân bằng là vị trí mà lò xo không biến dạng, lúc này khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát E là 2 m. Truyền cho màn E vận tốc ban đầu hướng ra xa mặt phẳng chứa hai khe để màn dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 40 cm và chu kì 3 s. Thời gian kể từ lúc màn E dao động đến khi điểm M trên màn cách vân trung tâm 19,8 mm cho vân sáng lần thứ tư là A. 1,25 s. B. 2,50 s. C. 2,25 s. D. 0,75 s. Câu 39: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có li độ lần lượt là x1 và x2 . Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x1 và x2 theo thời gian t. Tại các thời điểm ts1 = 0,1 ; ts2 = 0, 2 ; ts3 = 0,3 lực kéo về tác dụng lên vật lần lượt là F1 , F2 , F3 với FFF123++=234N. Động năng của vật tại thời điểm ts= 0,5 là A. 0,12 J. B. 0,24 J. C. 0,08 J. D. 0,48 J. Câu 40: Một sợi dây đàn hồi AB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số f = 2 H z . Hình vẽ bên mô tả sợi dây tại thời 7 điểm t (đường 1) và thời điểm tt= +∆ t (đường 2), ∆=t s . 1 21 48 Khoảng cách lớn nhất giữa hai phần tử bụng sóng liền kề trong quá trình truyền sóng là A. 3 1 0 c m . B. 4 6 c m . C. 2 2 1 c m . D. 4 5 c m . HẾT Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 4/4 - Mã đề thi 001 -
  5. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN TỈNH NINH BÌNH ĐỀ KHẢO SÁT, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2022-2023 Bài thi: Khoa học tự nhiên Môn thi thành phần:Vật lí (Đáp án gồm 02 trang) Câu Mã đề thi hỏi 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012 1 A A D B B A D A C C C A 2 B D B D A A D D C A B C 3 A D C B B D D B D C B D 4 D A A D D C A D D B A B 5 A D B A A C D C A C C B 6 A D B D A B D A D D D A 7 B D D A D C A D A D C C 8 D B C D A B A B A A B A 9 B A D D C D B A B D D B 10 C A A A B D B A C D D D 11 D B D D C A B D A B D D 12 B D C C C B C C A A A A 13 A A D C B C D C A C A A 14 B B C A A A A C B D A A 15 B B B A B A A B B B B B 16 D B A D D A C B D C A D 17 B C D C C D B A B B D B 18 A C A C B B B C C D B A 19 D D D A A B C B D B C B 20 D C A A C D B C C A D C 21 D A A D D B C C D B A D 22 C C A B C D C D D A A D 23 B A B C D B B D C B D A 24 C C C B A A B A D A C D 25 C A C A B C B D B C D B 26 D B C D A C D B C C B C 27 D C D C D B B C A D A B 28 A D B B D D C A B A D D 29 A D A C A D A B B A C A 30 D D B B B D D A B D C B 31 C C C B C B C D D C B C 32 C C C B B A A D C D B D 33 C C B D C C C A D B B B 34 B B D A D D A D B C B C 35 C B D C C A D B A B A C 36 C B C B B C A A C D C C 37 A B A C A B C C A A C A 38 A C B B D C D B B B A C 39 B A A A D C A B C C D C 40 C A B C C A C C A A C D
  6. Câu Mã đề thi hỏi 013 014 015 016 017 018 019 020 021 022 023 024 1 A A A C C A D C C C C C 2 C C B A B D A D D A A C 3 D B B D B D B A D D C D 4 B B D A D D C C B D C D 5 D B B A A C D A B D D D 6 B B B D D A A A B D C B 7 D C A C D B A C D D B D 8 D D C A C A D D A C D C 9 B B D A A B A C C A D B 10 A C A B D A A A C D C A 11 D C C A C D C C B B C B 12 A B D B B B B A A A A B 13 B A B D A D C B C A D D 14 D D A D B A D A D C B B 15 D C D C D D B C D B B D 16 D C A D C A B A B C B C 17 A C C C D A A A D B C D 18 B D C C C B B C C D D A 19 D C D C B D A C C A C B 20 D D A A D C D C A A D D 21 A C A A C C B B B C C C 22 C A D C D C B C D A D A 23 D B C A C D C C B B D B 24 A A A D A B C B A A C C 25 A B B B B C D B A B A D 26 D B D D C C C A B B B B 27 C A A B C A C A D D A B 28 A C C A B A C B A D D B 29 B D D D D A A A C C C C 30 B A B B C D C D A D D B 31 A A C A D C C C A D A A 32 A C A C D B B C C B B D 33 D A D D B B C A A C C C 34 A B A A B C B B B C D C 35 C D B D B D B D D A B D 36 C D C D C A A A A A A A 37 C D D C D D D B A B A B 38 B A D A D D A B D B A C 39 C A D D B D B D C A A A 40 C A D B C A A C D D A D Hết