Khảo sát chất lượng Vật lí Lớp 12 - Mã đề 201 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Hải Dương (Có đáp án)

Câu 17: Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng 
A. quang điện trong. B. quang phát quang. C. tán sắc ánh sáng. D. quang điện ngoài. 
Câu 18: Gọi Q, C và U lần lượt là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát 
biểu nào dưới đây là đúng? 
A. C tỉ lệ nghịch với U. B. C tỉ lệ thuận với Q. 
C. C không phụ thuộc vào Q và U. D. C phụ thuộc vào Q và U. 
Câu 19: Một sóng cơ có chu kì 2s lan truyền với tốc độ 1m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất 
trên cùng một phương truyền sóng mà tại đó các phần tử vật chất của môi trường dao động ngược pha là 
A. 0,5 m. B. 1,0 m. C. 2,5 m. D. 2,0 m. 
Câu 20: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân nguyên tử? 
A. Độ hụt khối. B. Năng lượng liên kết riêng. 
C. Năng lượng liên kết. D. Năng lượng nghỉ.
pdf 7 trang ngocdiemd2 05/08/2023 480
Bạn đang xem tài liệu "Khảo sát chất lượng Vật lí Lớp 12 - Mã đề 201 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Hải Dương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfkhao_sat_chat_luong_vat_li_lop_12_ma_de_201_nam_hoc_2022_202.pdf

Nội dung text: Khảo sát chất lượng Vật lí Lớp 12 - Mã đề 201 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Hải Dương (Có đáp án)

  1. UBND TỈNH HẢI DƢƠNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2022-2023 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: Vật lí ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm 04 trang) Họ và tên học sinh: Số báo danh: Mã đề 201 Câu 1: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cƣờng độ dòng điện trong mạch là E E E E A. I . B. I . C. I . D. I . Rr Rr r R Câu 2: Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên A. hiện tƣợng cảm ứng điện từ. B. sự tƣơng tác từ và sử dụng từ trƣờng quay. C. hiện tƣợng cộng hƣởng điện. D. sự lan truyền của điện từ trƣờng. Câu 3: Trong vùng ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây? A. Ánh sáng lam. B. Ánh sáng tím. C. Ánh sáng lục. D. Ánh sáng đỏ. Câu 4: Một vật dao động điều hoà có biểu thức li độ x = Acos(ωt + φ) (với A, ω > 0). Đại lƣợng nào sau đây là biên độ dao động của vật? A. ω. B. A. C. φ . D. x. Câu 5: Một mạch dao động lí tƣởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Tần số góc của dao động điện từ của mạch là L C 1 A.  LC. B.  . C.  . D.  . C L LC Câu 6: Hằng số phóng xạ λ và chu kì bán rã T của một chất phóng xạ liên hệ với nhau bởi hệ thức nào sau đây? ln 2 T 0,693 A.  . B. λ = T.ln2. C.  . D.  . T 0,693 T Câu 7: Trong sơ đồ khối của máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây? A. ăng-ten phát. B. mạch biến điệu. C. micro. D. mạch tách sóng. Câu 8: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lƣợng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với tần số góc là m k k A.  . B.  . C.  . D.  km2 . k m m Câu 9: Để kiểm tra nhanh nhiệt độ cơ thể ngƣời, ngƣời ta hay sử dụng máy đo thân nhiệt. Việc đó dựa trên tác dụng của bức xạ nào sau đây? A. tử ngoại. B. Rơn-ghen. C. đỏ. D. hồng ngoại. 210 Câu 10: Số nuclôn có trong hạt nhân 84 Po là A. 126. B. 210. C. 294. D. 84. Câu 11: Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là A. 220 V. B. 100 V. C. 220 2 V. D. 100 2 V. Câu 12: Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động A. tắt dần. B. tự do. C. cƣỡng bức. D. duy trì. Câu 13: Đại lƣợng nào sau đây là một đặc trƣng sinh lí của âm? A. Độ to. B. Tần số âm. C. Mức cƣờng độ âm. D. Biên độ âm. Trang 1/4 - Mã đề thi 201
  2. Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u U2 cos t U , 0 vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cảm kháng của cuộn cảm bằng 1 L A. L2 . B. L . C. . D. . L  Câu 15: Hai dao động điều hòa cùng phƣơng, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lƣợt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là 22 22 A. AAA 12. B. AAA 12. C. AAA 12. D. AAA 12. Câu 16: Chiếu một tia sáng từ môi trƣờng 1 sang môi trƣờng 2. Cho biết góc tới của tia sáng là i, góc khúc xạ là r, chiết suất tuyệt đối của môi trƣờng 1 và môi trƣờng 2 lần lƣợt là n1 và n2. Biểu thức nào sau đây đúng? 22 22 A. n12 sini n sinr. B. n12 sini n sinr. C. n12 sin i n sin r . D. n12 sinr n sini. Câu 17: Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tƣợng A. quang điện trong. B. quang phát quang. C. tán sắc ánh sáng. D. quang điện ngoài. Câu 18: Gọi Q, C và U lần lƣợt là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dƣới đây là đúng? A. C tỉ lệ nghịch với U. B. C tỉ lệ thuận với Q. C. C không phụ thuộc vào Q và U. D. C phụ thuộc vào Q và U. Câu 19: Một sóng cơ có chu kì 2s lan truyền với tốc độ 1m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phƣơng truyền sóng mà tại đó các phần tử vật chất của môi trƣờng dao động ngƣợc pha là A. 0,5 m. B. 1,0 m. C. 2,5 m. D. 2,0 m. Câu 20: Đại lƣợng nào sau đây đặc trƣng cho mức độ bền vững của hạt nhân nguyên tử? A. Độ hụt khối. B. Năng lƣợng liên kết riêng. C. Năng lƣợng liên kết. D. Năng lƣợng nghỉ. -12 2 Câu 21: Một âm có mức cƣờng độ âm là 40 dB. Cho biết cƣờng độ âm chuẩn là I0 = 10 W/m . Cƣờng độ âm của âm này bằng A. 10-4 W/m2. B. 10-8 W/m2. C. 10-6 W/m2. D. 10-2 W/m2. Câu 22: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cƣờng độ điện trƣờng và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lƣợt là E0 và B0. Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5Bo thì cƣờng độ điện trƣờng tại đó có độ lớn là A. E0. B. 0,25E0. C. 0,5E0. D. 2E0. Câu 23: Trong chân không, ánh sáng đơn sắc màu tím có bƣớc sóng 0,38 μm. Cho hằng số Plăng h 6,625.10 34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không c 3.108 m/s,1eV 1,6.10 19 J. Năng lƣợng của photon của ánh sáng này xấp xỉ bằng A. 1,63 eV. B. 3,11 eV. C. 2,62 eV. D. 3,27 eV. Câu 24: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 10 cm đặt trong một từ trƣờng đều sao cho các đƣờng sức từ vuông góc với mặt phẳng khung. Nếu cảm ứng từ tăng đều đặn từ 0,2 T lên gấp đôi trong thời gian 0,05s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây khi đó có độ lớn là A. 0,4 V. B. 0,2 V. C. 0,04 V. D. 0,02 V. Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi đƣợc) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha /2 so với cƣờng độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch. B. Cƣờng độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi. C. Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn. D. Cƣờng độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn. Câu 26: Khi gảy đàn ghi-ta, dây đàn phát ra một âm cơ bản có tần số 440 Hz tƣơng ứng với nốt La. Trong các âm có tần số sau đây, âm nào không phải là một họa âm do dây đàn này phát ra? Trang 2/4 - Mã đề thi 201
  3. A. 1200Hz. B. 880 Hz. C. 1760 Hz. D. 1320 Hz. Câu 27: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hoà A. có độ lớn tỉ lệ với bình phƣơng biên độ. B. có độ lớn không thay đổi nhƣng hƣớng thay đổi. C. có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hƣớng về vị trí cân bằng. D. có độ lớn và hƣớng không đổi. Câu 28: Quang phổ vạch phát xạ đƣợc phát ra khi nung nóng A. một chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp. B. một chất rắn, lỏng hoặc khí. C. một chất lỏng hoặc khí. D. một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Câu 29: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, trong các quỹ đạo dừng của êlectron có hai quỹ đạo có bán kính rm, rn với rn – rm = 20r0 (r0 là bán kính Bo). Giá trị rn là A. 36r0. B. 16r0. C. 4r0. D. 25r0. Câu 30: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là 22 22 RZ RZ C R R A. C . B. . C. . D. . R R 22 22 RZ C RZ C Câu 31: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bƣớc sóng trong khoảng từ 400 nm đến 760 nm. Tại vị trí cách vân sáng trung tâm 1,56 mm là một vân sáng. Bƣớc sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là A. 420 nm. B. 620 nm. C. 720 nm. D. 520 nm. Câu 32: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lƣợng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phƣơng nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là - 3 m/s2. Cơ năng của con lắc là A. 0,02 J. B. 0,04 J. C. 0,01 J. D. 0,05 J. Câu 33: Các mức năng lƣợng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô đƣợc xác định bằng biểu thức 13,6 E =- (eV) (n = 1, 2, 3, ). Cho hằng số Plăng h 6,625.10 34 J.s, 1eV 1,6.10 19 J. Nếu nguyên tử n n2 hiđrô hấp thụ một photon có năng lƣợng 2,55 eV thì tần số lớn nhất của bức xạ mà nguyên tử hiđrô đó có thể phát ra xấp xỉ bằng A. 6,16.1014 Hz. B. 2,05.1014 Hz. C. 3,08.1015 Hz. D. 2,46.1014 Hz. Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm ba đoạn mạch AM, MN, NB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có chứa cuộn cảm thuần L, đoạn mạch MN có chứa điện trở thuần R, đoạn mạch NB có chứa tụ điện với điện dung (C). Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì thấy UAN = 100V; UNB = 45V và độ lệch pha giữa uAN và uMB là /2. Điện áp giữa A và B có giá trị hiệu dụng gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 35 V. B. 70 V. C. 145 V. D. 100 V. Câu 35: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số ƒ = 50 Hz theo phƣơng vuông góc với AB. Trên sợi dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Coi A là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là A. 80 cm/s. B. 1 m/s. C. 2 m/s. D. 20 m/s. Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R 50Ω, tụ điện có điện dung C không đổi, cuộn dây có điện trở r 40 Ω và độ tự cảm L có thể thay đổi đƣợc. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ut 200 2 cos 100 V. Thay đổi giá trị L đến khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt cực đại, công suất tiêu thụ của cuộn dây khi đó gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 247 W. B. 156 W. C. 198 W. D. 444 W. Trang 3/4 - Mã đề thi 201
  4. Câu 37: Cho cơ hệ nhƣ hình vẽ. Các lò xo có độ cứng k = 10 N/m; các vật A, B và C có khối lƣợng lần lƣợt là m, 4m và 5m, với m = 100g. Ban đầu, vật A đƣợc đƣa đến vị trí lò xo dãn 8cm rồi thả nhẹ, đồng thời từ vị trí cân bằng của vật B ngƣời ta truyền cho nó một vận tốc có độ lớn là 40 cm/s theo hƣớng làm cho lò xo gắn với B bị dãn để hai vật dao động điều hòa k k I trên cùng một đƣờng thẳng đi qua giá đỡ I cố định nhƣ A B hình vẽ (bỏ qua ma sát giữa A, B với C). Lấy g 10 m/s2. C Để C không trƣợt trên mặt sàn nằm ngang trong quá trình A và B dao động thì hệ số ma sát giữa C và mặt sàn có giá trị nhỏ nhất bằng A. 0,12. B. 0,09. C. 0,18. D. 0,16. Câu 38: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân N đứng yên gây ra phản ứng: 4 14 1 2He 7 N X 1 H . Phản ứng này thu năng lƣợng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lƣợng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Hạt nhân X bay ra theo hƣớng lệch với hƣớng chuyển động của hạt α một góc  . Giá trị lớn nhất của góc gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 68o. B. 22o. C. 35o. D. 55o. Câu 39: Đặt điện áp u U 2cos( t)(V) vào hai đầu đoạn mạch nhƣ hình H1. Biết U, ω, R, L, r không đổi; điện dung C thay đổi đƣợc. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng UMB và UNB vào điện dung C nhƣ hình H2. Khi C = C3 thì điện áp hiệu dụng UAM xấp xỉ bằng A. 45,4 V. B. 102,7 V. C. 78,6 V. D. 53,2 V. Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nƣớc với hai nguồn cùng pha đặt tại hai điểm A và B cách nhau 30 cm. Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB. Trên mặt nƣớc, điểm I thuộc đƣờng trung trực của AB gần O nhất mà phần tử nƣớc tại đó dao động cùng pha với nguồn. Gọi M là điểm trên mặt nƣớc thuộc đƣờng tròn tâm I bán kính 12 cm xa A nhất, cách A một đoạn d0 mà phần tử nƣớc tại đó dao động với biên độ cực đại. Biết sóng truyền trên mặt nƣớc với bƣớc sóng là 6 cm. Giá trị d0 gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 27 cm. B. 28 cm. C. 29 cm. D. 30 cm. HẾT Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 4/4 - Mã đề thi 201
  5. UBND TỈNH HẢI DƯƠNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2022 - 2023 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi thành phần: VẬT LÍ ĐÁP ÁN (Đáp án có: 03 trang) Mã đề 201 Mã đề 202 Mã đề 203 Mã đề 204 Mã đề 205 Mã đề 206 Mã đề 207 Mã đề 208 Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu án án án án án án án án 1 B 1 D 1 D 1 A 1 B 1 B 1 D 1 A 2 A 2 B 2 C 2 C 2 C 2 C 2 A 2 D 3 D 3 D 3 A 3 A 3 A 3 B 3 C 3 B 4 B 4 C 4 A 4 A 4 D 4 A 4 D 4 C 5 D 5 D 5 A 5 A 5 B 5 B 5 C 5 D 6 A 6 D 6 D 6 B 6 D 6 A 6 C 6 B 7 D 7 D 7 C 7 A 7 A 7 D 7 A 7 D 8 C 8 D 8 D 8 C 8 C 8 C 8 B 8 C 9 D 9 B 9 B 9 A 9 A 9 B 9 B 9 B 10 B 10 A 10 C 10 D 10 B 10 C 10 C 10 D 11 A 11 B 11 C 11 C 11 A 11 B 11 C 11 D 12 A 12 C 12 C 12 A 12 B 12 A 12 C 12 A 13 A 13 B 13 C 13 B 13 B 13 A 13 D 13 D 14 B 14 D 14 D 14 B 14 A 14 D 14 D 14 C 15 A 15 C 15 D 15 D 15 D 15 A 15 A 15 D 16 B 16 A 16 A 16 C 16 D 16 D 16 A 16 B 17 A 17 C 17 A 17 A 17 B 17 D 17 A 17 B 18 C 18 C 18 B 18 B 18 D 18 B 18 A 18 A 19 B 19 C 19 B 19 B 19 D 19 C 19 B 19 B 20 B 20 D 20 B 20 D 20 C 20 D 20 D 20 C 21 B 21 B 21 B 21 B 21 C 21 D 21 A 21 A 22 C 22 A 22 A 22 D 22 B 22 C 22 C 22 C 23 D 23 A 23 A 23 C 23 A 23 D 23 D 23 A 24 C 24 C 24 B 24 D 24 D 24 D 24 D 24 A 25 D 25 B 25 D 25 B 25 D 25 A 25 D 25 A 26 A 26 A 26 A 26 B 26 C 26 B 26 B 26 B 27 C 27 B 27 B 27 D 27 C 27 C 27 B 27 A 28 A 28 C 28 C 28 D 28 C 28 C 28 A 28 A 29 A 29 C 29 A 29 B 29 B 29 A 29 B 29 D 30 C 30 C 30 D 30 D 30 C 30 B 30 D 30 C 31 D 31 A 31 D 31 C 31 B 31 C 31 A 31 B 32 C 32 D 32 D 32 A 32 D 32 C 32 B 32 A 33 C 33 A 33 D 33 C 33 D 33 A 33 B 33 B 34 B 34 B 34 B 34 C 34 A 34 B 34 C 34 C 35 D 35 B 35 C 35 A 35 A 35 D 35 D 35 C 36 C 36 A 36 A 36 D 36 C 36 A 36 A 36 C 37 D 37 D 37 B 37 B 37 A 37 B 37 C 37 B 38 B 38 B 38 B 38 C 38 A 38 D 38 B 38 D 39 C 39 A 39 C 39 D 39 B 39 C 39 B 39 D 40 D 40 A 40 C 40 C 40 C 40 A 40 C 40 C Trang 1/3
  6. Mã đề 209 Mã đề 210 Mã đề 211 Mã đề 212 Mã đề 213 Mã đề 214 Mã đề 215 Mã đề 216 Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu án án án án án án án án 1 B 1 C 1 A 1 D 1 B 1 B 1 C 1 B 2 D 2 D 2 A 2 B 2 B 2 D 2 D 2 A 3 B 3 C 3 B 3 B 3 C 3 A 3 A 3 A 4 D 4 D 4 A 4 C 4 A 4 C 4 C 4 C 5 C 5 C 5 C 5 D 5 B 5 C 5 A 5 C 6 A 6 D 6 B 6 A 6 A 6 B 6 A 6 C 7 C 7 B 7 B 7 A 7 D 7 C 7 C 7 C 8 C 8 C 8 A 8 B 8 C 8 A 8 C 8 D 9 A 9 D 9 C 9 A 9 D 9 C 9 C 9 C 10 C 10 C 10 C 10 A 10 D 10 C 10 A 10 D 11 B 11 A 11 D 11 A 11 C 11 C 11 C 11 A 12 B 12 C 12 B 12 C 12 A 12 D 12 C 12 D 13 B 13 A 13 D 13 C 13 A 13 C 13 B 13 B 14 D 14 A 14 C 14 D 14 B 14 B 14 D 14 A 15 C 15 C 15 D 15 B 15 A 15 B 15 D 15 D 16 A 16 B 16 A 16 D 16 B 16 A 16 B 16 D 17 A 17 A 17 B 17 D 17 D 17 C 17 D 17 B 18 A 18 A 18 D 18 D 18 D 18 A 18 A 18 D 19 C 19 B 19 A 19 C 19 A 19 A 19 B 19 D 20 D 20 D 20 B 20 B 20 A 20 B 20 C 20 B 21 A 21 B 21 C 21 A 21 C 21 B 21 B 21 A 22 D 22 B 22 C 22 A 22 D 22 D 22 B 22 A 23 C 23 D 23 D 23 B 23 B 23 B 23 D 23 B 24 A 24 C 24 A 24 D 24 C 24 D 24 D 24 B 25 A 25 A 25 B 25 C 25 B 25 B 25 A 25 B 26 B 26 B 26 C 26 C 26 B 26 A 26 D 26 A 27 D 27 A 27 B 27 B 27 C 27 D 27 B 27 C 28 B 28 B 28 C 28 D 28 D 28 D 28 A 28 A 29 C 29 D 29 B 29 A 29 B 29 C 29 B 29 C 30 B 30 B 30 D 30 D 30 C 30 A 30 B 30 D 31 A 31 A 31 A 31 B 31 D 31 A 31 D 31 C 32 B 32 A 32 D 32 C 32 A 32 C 32 A 32 B 33 C 33 C 33 D 33 A 33 C 33 D 33 B 33 C 34 A 34 B 34 C 34 B 34 A 34 B 34 A 34 B 35 D 35 D 35 C 35 B 35 B 35 A 35 D 35 A 36 D 36 D 36 A 36 D 36 C 36 D 36 D 36 A 37 D 37 A 37 D 37 C 37 D 37 D 37 C 37 D 38 C 38 C 38 B 38 C 38 C 38 D 38 B 38 D 39 B 39 D 39 A 39 C 39 D 39 A 39 A 39 C 40 D 40 B 40 D 40 A 40 A 40 B 40 C 40 B Trang 2/3
  7. Mã đề 217 Mã đề 218 Mã đề 219 Mã đề 220 Mã đề 221 Mã đề 222 Mã đề 223 Mã đề 224 Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu án án án án án án án án 1 B 1 C 1 A 1 B 1 D 1 D 1 C 1 C 2 B 2 D 2 D 2 D 2 B 2 B 2 B 2 C 3 D 3 D 3 A 3 B 3 D 3 B 3 A 3 C 4 D 4 A 4 B 4 C 4 A 4 B 4 D 4 A 5 D 5 A 5 B 5 A 5 C 5 B 5 A 5 B 6 B 6 B 6 D 6 A 6 C 6 A 6 D 6 C 7 C 7 D 7 C 7 C 7 B 7 B 7 D 7 D 8 C 8 C 8 B 8 B 8 A 8 A 8 B 8 B 9 A 9 D 9 B 9 D 9 B 9 C 9 D 9 D 10 D 10 B 10 C 10 B 10 C 10 A 10 C 10 B 11 A 11 B 11 B 11 B 11 C 11 C 11 D 11 D 12 A 12 B 12 D 12 A 12 D 12 D 12 C 12 A 13 A 13 A 13 D 13 C 13 C 13 C 13 D 13 C 14 A 14 B 14 D 14 A 14 B 14 D 14 A 14 A 15 B 15 D 15 C 15 D 15 A 15 D 15 B 15 D 16 B 16 C 16 A 16 D 16 D 16 B 16 A 16 A 17 C 17 A 17 C 17 B 17 A 17 D 17 B 17 A 18 C 18 C 18 A 18 D 18 D 18 B 18 D 18 B 19 D 19 D 19 C 19 C 19 D 19 C 19 B 19 C 20 A 20 A 20 A 20 C 20 D 20 B 20 B 20 C 21 D 21 A 21 A 21 B 21 A 21 D 21 B 21 D 22 A 22 C 22 D 22 B 22 B 22 D 22 D 22 D 23 D 23 B 23 C 23 A 23 C 23 A 23 A 23 D 24 B 24 A 24 C 24 C 24 B 24 A 24 B 24 A 25 B 25 C 25 C 25 C 25 A 25 C 25 C 25 A 26 C 26 D 26 D 26 C 26 C 26 B 26 B 26 C 27 C 27 B 27 C 27 D 27 C 27 A 27 A 27 C 28 D 28 C 28 D 28 A 28 C 28 A 28 A 28 C 29 B 29 D 29 B 29 A 29 C 29 C 29 A 29 B 30 A 30 D 30 C 30 D 30 D 30 B 30 C 30 A 31 C 31 D 31 D 31 B 31 A 31 D 31 C 31 A 32 C 32 C 32 B 32 A 32 B 32 D 32 C 32 A 33 A 33 A 33 B 33 D 33 A 33 C 33 D 33 B 34 A 34 B 34 B 34 B 34 A 34 A 34 C 34 B 35 B 35 C 35 A 35 C 35 A 35 C 35 C 35 D 36 C 36 A 36 A 36 D 36 B 36 C 36 C 36 B 37 D 37 B 37 D 37 A 37 B 37 A 37 A 37 B 38 B 38 A 38 A 38 D 38 D 38 C 38 A 38 D 39 D 39 C 39 A 39 C 39 D 39 A 39 D 39 B 40 C 40 B 40 B 40 A 40 B 40 D 40 B 40 D Trang 3/3