Kiểm tra cuối học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 101 - Năm học 2021-2022 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam

Câu 11:  Trong không gian   điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng  
A. M3 (0;2;1)    B. M4 (0;-2;1)   C. M2 (0;2;0)    D. M1 (0;-2;0)   
Câu 12:  Trong không gian  Oxyz mặt phẳng (P): 3x-y-2z+1=0  có một vectơ pháp tuyến là
A.n1=(3;1;2)    B.  n3=(3;-1;-2)   C.  n4= (3;0;2)  D.  n2=(3;0;-2) 
doc 3 trang Minh Uyên 03/02/2023 4140
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra cuối học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 101 - Năm học 2021-2022 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • dockiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_101_nam_hoc.doc

Nội dung text: Kiểm tra cuối học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề 101 - Năm học 2021-2022 - Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021-2022 TỈNH QUẢNG NAM Môn: TOÁN – Lớp 12 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 03 trang) MÃ ĐỀ 101 Họ và tên học sinh: . .Lớp: Câu 1: Cho hàm số y f x liên tục trên a;b . Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a , x b được tính theo công thức nào sau đây? b b b b A. S f x dx. B. S f 2 x dx. C. S f x dx. D. S f x dx. a a a a Câu 2: Cho hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số f x trên K . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. F x f x , x K. B. F x f x , x K. C. f ' x F x , x K. D. F x f ' x , x K. 2 3 3 Câu 3: Cho f x dx 7 và f x dx 2 . Khi đó f x dx bằng 1 2 1 A. 9. B. 5. C. 5. D. 9. Câu 4: Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y e , xtrục hoành và hai đường thẳng x 0 , x 3 . Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay H quanh Ox được tính theo công thức nào sau đây? 3 3 3 3 A. V exdx. B. V e2xdx. C. V 2 e2xdx. D. V e2xdx. 0 0 0 0 x 1 2t Câu 5: Trong không gian Oxyz, đường thẳng d : y 1 t có một vectơ chỉ phương là z 3t     A. u 2;1;0 . B. u 2;1;3 . C. u 1;1;0 . D. u 1;1;3 . 2 4 3 1  Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 0;0;1 và B 1; 3;2 . Tọa độ của vectơ AB là A. 1;3;1 . B. 1;3; 1 . C. 1; 3; 1 . D. 1; 3;1 . Câu 7: Cho số phức z 3 2i, phần thực của số phức 2iz bằng A. 4. B. 6. C. 6. D. 4. Câu 8: Số phức z 3 2i có phần ảo là A. 3. B. 3. C. 2. D. 2. Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M 1; 2;3 và có một vectơ chỉ phương u 3;1;2 . Phương trình của d là x 3 t x 3 t x 1 3t x 1 3t A. y 1 2t. B. y 1 2t . C. y 2 t. D. y 2 t . z 2 3t z 2 3t z 3 2t z 3 2t Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây biểu diễn số phức z 1 5i ? A. Q 1; 5 . B. N 5; 1 . C. M 5;1 . D. P 1;5 .
  2. Câu 11: Trong không gian Oxyz, điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng P : x y z 2 0? A. M3 0;2;1 . B. M 4 0; 2;1 . C. M 2 0;2;0 . D. M1 0; 2;0 . Câu 12: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P : 3x y 2z 1 0 có một vectơ pháp tuyến là     A. n1 3;1;2 . B. n3 3; 1; 2 . C. n4 3;0;2 . D. n2 3;0; 2 . Câu 13: Cho hai số phức z 1 2i, w 3 i. Số phức z w bằng A. 4 i. B. 2 3i. C. 4 i. D. 2 3i. 2 2 Câu 14: Trong không gian Oxyz, tâm của mặt cầu S : x 2 y 1 z2 4 có tọa độ là A. 2;1;0 . B. 2; 1;0 . C. 2; 1;0 . D. 2;1;0 . Câu 15: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x sin x 1 là A. cos x C. B. cos x x C. C. cos x C. D. cos x x C. Câu 16: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 2;5 . Mệnh đề nào sau đây đúng? 5 5 A. f ' x dx f 5 f 2 . B. f ' x dx f 2 f 5 . 2 2 5 5 C. f ' x dx f ' 5 f ' 2 . D. f ' x dx f 5 f 2 . 2 2 Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2;1; 2 và B 3; 1;2 . Đường thẳng đi qua hai điểm A, B có phương trình là x 1 y 2 z 4 x 2 y 1 z 2 A. . B. . 2 1 2 1 2 4 x 2 y 1 z 2 x 1 y 2 z 4 C. . D. . 1 2 4 2 1 2 Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn 2 i z 2 4i. Môđun của z bằng A. 5. B. 5. C. 2. D. 2. Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 2;6; 4 . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng OM có phương trình là A. x 3y 2z 0. B. x 3y 2z 14 0. C. x 3y 2z 28 0. D. x 3y 2z 14 0. Câu 20: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y x2 x và y x 3 bằng 32 32 A. . B. 16 . C. . D. 16. 3 3 e 1 2ln x Câu 21: Cho I dx . Đặt t 1 2ln x , mệnh đề nào sau đây đúng? 1 x 1 e 1 3 1 3 3 A. I tdt. B. I t 2dt. C. I tdt. D. I tdt. 2 1 2 1 2 1 1 Câu 22: Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y 4 cos x , trục hoành và hai đường thẳng x 0 , x . Biết khối tròn xoay tạo thành khi quay H quanh trục hoành có thể tích bằng 2 a 2 b (a, b là các số nguyên). Tính a b . A. a b 3. B. a b 1. C. a b 2. D. a b 0. Câu 23: Trong không gian Oxyz, gọi Q là mặt phẳng chứa điểm M 1;2; 1 và song song với
  3. mặt phẳng P : 2x y 3z 0. Mặt phẳng Q cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng A. 1. B. 3. C. 1. D. 3. Câu 24: Trên mặt phẳng tọa độ, cho số phức z 4 3 icó điểm biểu diễn là M Độ. dài đoạn thẳng OM bằng A. 7. B. 5. C. 7. D. 25. Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 1;0;3 , B 0; 1;2 và M thỏa mãn   AM 2AB. Tọa độ của điểm M là 1 1 1 1 1 5 A. 2;1;4 . B. 1; 2;1 . C. ; ; . D. ; ; . 2 2 2 2 2 2 Câu 26: bằng x 1 cosxdx A. x 1 sin x cos x C. B. x 1 sin x C. C. x 1 sin x cos x C. D. xsin x cos x C. Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 4;1;1 , B 0;1; 1 và M 1;0;2 . Gọi P là mặt phẳng chứa hai điểm A, B sao cho khoảng cách từ M đến P bằng 3 Biết. phương trình mặt phẳng P có dạng ax by cz 4 0 a, b, c ¢ , giá trị của a b c bằng A. 3. B. 1. C. 1. D. 3. Câu 28: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên thỏa0; mãn 2 x 2 f ' x 2e f x 0 x 0 và f 1 ln3 . Tính T f 1 f 2 f 20 . A. T ln 231. B. T ln 420. C. T ln 210. D. T ln 462. 1 Câu 29: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ¡ thỏa mãn xf x2 dx 4 và f 1 9 . 0 1 Tính tích phân I x. f x dx. 0 A. I 7. B. I 1. C. I 5. D. I 3. Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng đi qua điểm A 1; 2;2 , cắt và vuông góc x 2 y 3 z 1 với đường thẳng d : . Giao điểm của và mặt phẳng Oxz có hoành độ 1 1 2 bằng 1 1 A. . B. 2. C. 2. D. . 2 2 Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn z 2i z 3 là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn có bán kính bằng 13 13 A. . B. . C. 13. D. 13. 2 4 Câu 32: Có tất cả bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 2 i z 2 z ? A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. HẾT