Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 121 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Hướng Hóa (Có đáp án)

Câu 48: Tính tổng của tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng qua 2 điểm cực trị
của đồ thị hàm số y = x3 -3mx + 2 cắt đường tròn tâm I (1;1) bán kính bằng 1 tại 2 điểm A, B mà
diện tích tam giác IAB lớn nhất.

Câu 49: Một sợi dây có chiều dài 28 được cắt thành hai đoạn để làm thành một hình vuông và
một hình tròn. Tính chiều dài của đoạn dây làm thành hình tròn được cắt ra sao cho tổng diện tích
của hình vuông và hình tròn là nhỏ nhất.

 

pdf 14 trang Minh Uyên 23/02/2023 4820
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 121 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Hướng Hóa (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_ki_1_mon_toan_lop_12_ma_de_121_nam_hoc_2022.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối kì 1 môn Toán Lớp 12 - Mã đề 121 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Hướng Hóa (Có đáp án)

  1. SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian giao đề) (Đề có 6 trang) Họ tên: .Lớp: Số báo danh: Mã đề 121 Câu 1: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây? A. y x4 2 x 2 1. B. y x4 2 x 2 1. C. yx 4 2 x 2 1. D. yx 42 x 2 1. 2x 1 Câu 2: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y ? x 1 A. y 2 . B. x 2. C. y 1. D. x 1 . Câu 3: Cho hàm số y fx có bảng biến thiên như sau Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 0 . Câu 4: Cho các hình sau: Hình1 Hình2 Hình3 Hình4 Hình nào không phải là hình đa diện? A. Hình1. B. Hình 2. C. Hình 4. D. Hình 3. Câu 5: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau Trang 1/6 - Mã đề 121
  2. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 1;0 . B. 1;1 . C. 0;1 . D. ; 1 . Câu 6: Cho abc, , 0 và a 1. Khẳng định nào sau đây sai? b c A. loga log ab log a c . B. loga b c b a . c C. loga (bc ) log a b log a c . D. loga (bc ) log a b log a c . Câu 7: Khẳng định nào sau đây đúng? m n n n m A. a xác định  a \ 0;  n . B. a a;  a . m n m n 0 C. a a;;,   a m n . D. a 1;  a . Câu 8: Bảng biến thiên bên dưới là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây? x 2 x 2 x 2 x 2 A. y . B. y . C. y . D. y . x 1 x 1 x 1 x 1 Câu 9: Công thức tính thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao h là 2 1 1 A. V Bh . B. V Bh . C. V Bh . D. V Bh . 3 2 3 Câu 10: Cho phương trình mũ cơ bản có dạng ax b 0 a 1 . Tìm điều kiện của b để phương trình vô nghiệm. A. 0 b 1. B. b 0. C. b 0 . D. b 0 . Câu 11: Cho khối nón tròn xoay có bán kính đường tròn đáy r , chiều cao h và đường sinh l . Kết luận nào sau đây sai? 1 A. V r2 h . B. S rl . C. S rl r 2 . D. r2 h 2 l 2 . 3 xq tp Câu 12: Cho khối trụ có bán kính đáy r 3 và chiều cao h 5 . Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 45 . B. 30 . C. 75 . D. 15 . Câu 13: Cho hàm số bậc ba y fx có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Trang 2/6 - Mã đề 121
  3. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn  2;2. A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 5. Câu 14: Cho mặt cầu S OR; và đường thẳng , gọi d là khoảng cách từ O đến và d R . Khi đó, có bao nhiêu điểm chung giữa mặt cầu S và đường thẳng ? A. 2 . B. 0 . C. 1. D. Vô số. 8 Câu 15: Cho a là số thực dương khác 1. Tính giá trị của biểu thức A loga a . 1 1 A. 1. B. . C. 8 . D. . 8 8 Câu 16: Tìm nghiệm của phương trình log2 x 1 4 . A. x 15. B. x 7 . C. x 16 . D. x 4 . Câu 17: Cho a là số thực dương khác 1. Phát biểu nào sau đây sai? x A. Hai hàm số y a và y loga x có cùng tập giá trị. B. Đồ thị hàm số y ax luôn nằm phía trên trục hoành Ox . x C. Đồ thị hai hàm số y a và y loga x đều có đường tiệm cận. x D. Đồ thị hai hàm số y a và y loga x đối xứng nhau qua đường thẳng y x . e Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số y x 2 . A. 2; . B. 2; . C. 0; . D. \{2}. Câu 19: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x 4 . A. ;2 . B. 2; . C. 2; . D. ;2 . Câu 20: Cho khối cầu có bán kính r 4. Thể tích của khối cầu đã cho bằng 256 64 A. . B. 256 . C. 64 . D. . 3 3 3 Câu 21: Tìm đạo hàm của hàm số y log2 xx ( 0) . 1 3 3 1 A. y ' . B. y ' . C. y ' . D. . x3 ln 2 xln 2 x3 ln 2 xln 2 Câu 22: Cho hàm số f x có đạo hàm fxxx 1 2 2 x 3 . Tìm số điểm cực trị của hàm số f x đã cho. A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. x2 3 x 4 Câu 23: Đồ thị hàm số y có bao nhiêu đường tiệm cận đứng? x2 16 A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 0 . 2mx 1 Câu 24: Xác định giá trị thực của các tham số m, n để hàm số y có đồ thị như hình vẽ x n bên dưới. Trang 3/6 - Mã đề 121
  4. A. m 1; n 1. B. m 1; n 2 . C. m 2; n 1. D. m 1; n 1. Câu 25: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình nón. 2 a2 2 a2 2 a2 2 A. . B. a2 2 . C. . D. . 3 4 2 Câu 26: Cho hình chữ nhật ABCD có AB a , AD 2 a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AD . Khi quay hình chữ nhật trên (kể cả các điểm bên trong của nó) quanh đường thẳng MN ta nhận được một khối trụ tròn xoay T . Tính thể tích của T theo a . a3 4 a3 A. a3 . B. 4 a3 . C. . D. . 3 3 Câu 27: Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, biết AB a , AC 2 a và A B 3 a . Tính thể tích của khối lăng trụ ABC. ABC . 5a3 2 2a3 A. 5a3 . B. . C. . D. 2 2a3 . 3 3 x 1 x2 2 x 3 1 Câu 28: Tìm tập nghiệm của phương trình 3 . 3 A. S 1;2 . B. S 1. C. S 2 . D. S 1;2 . Câu 29: Số mặt phẳng đối xứng của khối đa diện đều loại 3;4 là A. 3 . B. 6 . C. 9 . D. 8 . a 2 Câu 30: Cho 2 3 1 2 3 1, tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. a 1. B. a 1. C. a 1. D. a 1. Câu 31: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ? 1 A. y x3 3 x 1. B. y xxx3 2 . 3 x 1 C. y x3 2 xx 2 1. D. y . x 2 2 Câu 32: Tính tổng các nghiệm của phương trình log2x 3log 2 x 4 0. 33 1 31 A. . B. 3 . C. . D. . 16 8 16 x 3 Câu 33: Tìm tập xác định của hàm số y log . 2 2 x A. D ( 3;2) . B. D ( ; 3)  (2; ) . C. D \{ 3;2}. D. D  3;2 . Câu 34: Cho hàm số y fx liên tục trên đoạn  1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn  1;3 . Giá trị của M m bằng Trang 4/6 - Mã đề 121
  5. A. 0 . B. 4 . C. 1. D. 5. 2 Câu 35: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log1 xx 6 5 log 3 x 1 0 . 3 A. S 1;6. B. S 5;6 . C. S 5;6 . D. S 5; . 3 2 Câu 36: Tìm các giá trị thực của m để hàm số y 5x x mx 1 nghịch biến trên 1;2 . A. m 8 . B. m 1. C. m 8 . D. m 1. 2 Câu 37: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log4x 3log 4 xm 2 1 0 có 2 nghiệm phân biệt? 13 13 13 13 A. m . B. m . C. m . D. m . 8 8 2 8 Câu 38: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy; góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 45o . Tính thể tích khối chóp S. ABCD . a3 5 a3 3 a3 5 a3 3 A. . B. . C. . D. . 6 12 24 9 Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y xmx3 2 4 m 9 x 5 nghịch biến trên ? A. 4 . B. 5 . C. 6 . D. 7 . Câu 40: Cho lăng trụ tam giác ABC. ABC có đáy tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 450 . Hình chiếu vuông góc của A lên ABC' ' ' là trung điểm H của A' B ' . Tính thể tích khối lăng trụ. a3 3 a3 3 a3 3 a3 3 A.  B.  C.  D.  8 16 24 2 Câu 41: Cho hình chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với mặt đáy một góc 30 . Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S. ABCD . 8 8 6 8 6 64 6 A. a3 . B. a3 . C. a3 . D. a3 . 3 9 27 27 2x 1 x Câu 42: Gọi x1 và x2 là 2 nghiệm của phương trình 5 8.5 1 0 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. x1 x 2 2 . B. x1 x 2 1. C. x1 x 2 2. D. x1 x 2 1. Câu 43: Cho hàm số y fx có bảng biến thiên sau Trang 5/6 - Mã đề 121
  6. Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình fx m 2 có 4 nghiệm phân biệt. A. 1m 3 . B. 1 m 5 . C. 2m 3. D. 1m 3 . Câu 44: Cho hình chóp S. ABC có AB 3 a , BC 4 a , AC 5 a . Tính thể tích khối chóp S. ABC biết các mặt bên của khối chóp cùng tạo với mặt đáy góc 450 và hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC nằm trong tam giác ABC . A. 15a3 . B. 2a3 . C. 5a3 . D. 6a3 . Câu 45: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để bất phương trình log x2 4 xm log 2 nghiệm đúng với mọi x . A. 4 m 6 . B. m 6 . C. m 6. D. m 4 . Câu 46: Tìm m để phương trình 4x 2m .2 x 5 m 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn  1;2. 25 25 29 25 29 A. 4 m . B. 4 m . C. 4 m . D. m . 6 6 5 6 5 Câu 47: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a . Biết khoảng cách từ A a 6 a 15 đến SBC là , khoảng cách từ B đến SCA là , khoảng cách từ C đến SAB là 2 5 a 30 và hình chiếu vuông góc H của S trên mặt đáy nằm trong tam giác ABC . Tính thể tích 10 khối chóp S. ABC . a3 a 3 a3 a3 A. . B. . C. . D. . 48 3 2 6 Câu 48: Một sợi dây có chiều dài 28 được cắt thành hai đoạn để làm thành một hình vuông và một hình tròn. Tính chiều dài của đoạn dây làm thành hình vuông được cắt ra sao cho tổng diện tích của hình vuông và hình tròn là nhỏ nhất. 56 112 14 28 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 4 Câu 49: Chu kì bán rã của chất phóng xạ Plutolium Pu239 là khoảng 24360 năm (tức là một lượng chất Pu239 sau 24360 năm phân hủy còn một nửa). Sự phân huỷ này được tính theo công thức S Ae rt , trong đó A là lượng chất phóng xạ ban đầu, r là hằng số phóng xạ, t là thời gian phân hủy, S là khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời gian phân hủy t . Hỏi 20 gam Pu239 sau ít nhất bao nhiêu năm thì phân hủy còn lại 7 gam? A. 36896 năm. B. 36985 năm. C. 36895 năm. D. 15140 năm. Câu 50: Tính tích của tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y x3 3 mx 2 cắt đường tròn tâm I 1;1 bán kính bằng 1 tại 2 điểm A, B mà diện tích tam giác IAB lớn nhất. 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 4 2 2 4 HẾT Trang 6/6 - Mã đề 121
  7. SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian giao đề) (Đề có 6 trang) Họ tên: .Lớp: Số báo danh: Mã đề 122 Câu 1: Cho phương trình mũ cơ bản có dạng ax b 0 a 1 . Tìm điều kiện của b để phương trình có nghiệm. A. 0 b 1. B. b 0 . C. b 0 . D. b 0 . Câu 2: Cho a là số thực dương khác 1. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau. A. Đồ thị hàm số y ax luôn đi qua điểm M(1; a ) . x B. Hàm số y a với 0 a 1 đồng biến trên . x C. Đồ thị hàm số y a và đồ thị hàm số y loga x đối xứng nhau qua đường thẳng y x . D. Hàm số y loga x với a 1 đồng biến trên khoảng (0; ) . Câu 3: Bảng biến thiên bên dưới là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây? 2x 1 x 1 x 2 2x A. y . B. y . C. y . D. y . x 1 x 1 x 1 x 1 Câu 4: Cho a, b , c 0; a 1 và số . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. loga a 1. B. loga (bc ) log a b log a c . c C. loga a c . D. logab log a b . Câu 5: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2x 1 . A.  . B. . C. 1; . D. ; 1 . Câu 6: Diện tích toàn phần của hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng A. 2 rl 2 r 2 . B. 2 rl . C. rl . D. rl r 2 . 3 Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số y x 1 . A. \ 1 . B. . C. \ 1 . D. 1; . Câu 8: Cho a là số thực dương; m, n tùy ý. Phát biểu nào sau đây đúng? n m n m. n mn m n a m n mn m. n A. a. a a . B. a a . C. m a . D. a a . a Câu 9: Cho hình trụ có bán kính đáy r 4 và độ dài đường sinh l 3 . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 12 . B. 56 . C. 24 . D. 16 . Câu 10: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau Trang 1/6 - Mã đề 122
  8. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 0; . B. 2;0 . C. 0;2 . D. 2; . 7 Câu 11: Cho a là số thực dương khác 1. Tính giá trị của biểu thức A loga a . 1 1 A. 7 . B. . C. 1. D. . 7 7 Câu 12: Cho mặt cầu S OR; và đường thẳng , gọi d là khoảng cách từ O đến và d R . Khi đó, có bao nhiêu điểm chung giữa mặt cầu S và đường thẳng . A. 0 . B. 1. C. 2 . D. Vô số. Câu 13: Diện tích mặt cầu bán kính 2a là 4 a2 A. . B. 4 a2 . C. 16 a 2 . D. 16a2 . 3 Câu 14: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 3 . B. 2 . C. 3 . D. 2 . Câu 15: Tìm điều kiện xác định của phương trình log3 x 2. A. x 9 . B. x 0 . C. x 0 . D. 0 x 1. Câu 16: Cho hàm số bậc ba y fx có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  2;2. A. 2 . B. 0 . C. 5 . D. 1. Câu 17: Tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B 3 và chiều cao h 2 . Trang 2/6 - Mã đề 122
  9. A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 6 . Câu 18: Cho các hình sau: Hình1 Hình2 Hình3 Hình4 Hình nào là hình đa diện? A. Hình 1. B. Hình 3. C. Hình 2. D. Hình 4. 2x 1 Câu 19: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y ? x 1 1 A. y 1. B. x 1. C. x . D. y 2 . 2 Câu 20: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây? A. yx 4 2 x 2 3 . B. yx 3 3 x 2 3 . C. yx 3 3 x 3 . D. y x3 3 x 2 3 . Câu 21: Số mặt phẳng đối xứng của khối đa diện đều loại 3;3 là A. 9 . B. 6 . C. 3 . D. 8 . 2 Câu 22: Tìm tập nghiệm của bất phương trình log3 x 1 log 3 xx 6 5 . A. S 5;6 . B. S 1;6. C. S 5; . D. S 5;6 . Câu 23: Cho hàm số f x có đạo hàm fxx' 1 2 x 1 6 2 x 3 . Tìm số điểm cực trị của hàm số f x đã cho. A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. x 2 Câu 24: Đồ thị hàm số y có bao nhiêu đường tiệm cận? x2 4 A. 3 . B. 0 . C. 2 . D. 1. Câu 25: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB 1 và AD 2 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và CD . Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN , ta được một hình trụ. Tính thể tích V của khối trụ tạo bởi hình trụ đó. A. . B. 4 . C. . D. 2 . 2 2mx 1 Câu 26: Xác định giá trị thực của các tham số m, n để hàm số y có đồ thị như hình vẽ x n bên dưới. Trang 3/6 - Mã đề 122
  10. A. m 1; n 2 . B. m 1; n 1. C. m 2; n 1. D. m 1; n 1. Câu 27: Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 6 . Tính thể tích V của khối nón đó. 6 a2 3 6 a3 6 a3 A. V 3 a3 . B. V . C. V . D. V . 4 4 4 Câu 28: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ? x 1 A. yx 42 x 2 1. B. yx 33 x 2 1. C. y . D. yx 3 3 x 1. x 2 Câu 29: Cho hàm số y fx liên tục trên đoạn  2;6 và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. y 5 -2 -1 O 1 3 4 6 x -1 y = f(x) -3 -4 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn  2;6. Giá trị của M m bằng A. 8 . B. 1. C. 9 . D. 9 . Câu 30: Tìm tập xác định của hàm số y log3 ( x 1) 2 ? A. (1; ) . B. (10; ) . C. (1;10) . D. [10; ) . Câu 31: Cho khối chóp S. ABCD có cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SC 3 a , tính thể tích của khối chóp. 7 1 2 2 A. V a3 . B. V a3 . C. V a3 . D. V 7 a3 . 3 3 3 2m Câu 32: Cho 3 1 3 1, tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. 1 1 1 A. m 0 . B. m . C. m . D. m . 2 2 2 Câu 33: Tìm nghiệm của phương trình 33x 4 9 x 2 . A. x 0 . B. x 3 . C. x 1. D. x 2 . Câu 34: Tìm số nghiệm của phương trình log2 x 3log x 2 0 . Trang 4/6 - Mã đề 122
  11. A. 1. B. Vô số. C. 0 . D. 2 . 5 Câu 35: Tìm đạo hàm của hàm số y log3 xx ( 0) . 5 1 5 1 A. y ' . B. y ' . C. y ' . D. . xln 3 x5 ln 3 x5 ln 3 xln 3 2 Câu 36: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để bất phương trình log5 x 4 xm log 5 4 nghiệm đúng với mọi x . A. m 8 . B. 4 m 8. C. m 8 . D. m 4 . Câu 37: Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng SBC và mặt phẳng đáy bằng 600 . Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABC . 76 76 172 172 A. a2 . B. a2 . C. a2 . D. a2 . 3 9 3 9 Câu 38: Cho hàm số y fx có bảng biến thiên sau Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình fx m 2 có 4 nghiệm phân biệt. A. 3 m 7 . B. 1m 3 . C. 2 m 7 . D. 1 m 5 . Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn  10;10 để hàm số 3 2 yx 3 x 2 mx 2022 đồng biến trên . A. 10. B. 9 . C. 8 . D. 12. 2x 2 x Câu 40: Gọi x1 và x2 là 2 nghiệm của phương trình 3 8.3 1 0 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau. A. x1 x 2 1. B. x1 x 2 2 . C. x1 x 2 2. D. x1 x 2 1. Câu 41: Cho hình chóp S. ABC có AB 3 a , BC 4 a , AC 5 a . Tính thể tích khối chóp S. ABC biết các cạnh bên của khối chóp cùng tạo với mặt đáy góc 450 và hình chiếu của S lên mặt phẳng ABC nằm trong tam giác ABC . A. 6a3 . B. 5a3 . C. 2a3 . D. 15a3 . 2 Câu 42: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình log5x 2log 5 xm 2 1 0 có hai nghiệm phân biệt. A. m 2. B. m 1. C. m 1. D. m 1. 3 2 Câu 43: Tìm các giá trị thực của m để hàm số y 3x x2 mx 1 đồng biến trên 1;2 . 1 1 A. m . B. m . C. m 1. D. m 4 . 2 2 Câu 44: Cho khối chóp tứ giác đều S. ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 . Tính thể tích của khối chóp S. ABCD . Trang 5/6 - Mã đề 122
  12. a3 2 a3 3 a3 3 a3 2 A. V . B. V . C. V . D. V . 2 6 2 6 Câu 45: Cho khối lăng trụ đứng ABCA.' B ' C ' có đáy là tam giác vuông tại B , AB 2 a , BC a, góc giữa A' B và ABC bằng 600 . Tính thể tích khối lăng trụ ABCA.' B ' C '. 3 2 3 A. 4 3a3 . B. 2 3a3 . C. a3. D. a3. 3 3 Câu 46: Tìm m để phương trình 9x 2m .3 x 5 m 0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn  1;2. m 4 13 52 52 A. 4 m . B. 4 m . C. 13 52 . D. 4 m . 3 5 m 5 3 5 Câu 47: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết khoảng cách từ A đến a 6 a 15 a 30 SBC là , khoảng cách từ B đến SCA là , khoảng cách từ C đến SAB là 4 10 20 và hình chiếu vuông góc H của S trên mặt đáy nằm trong tam giác ABC . Tính thể tích khối chóp S. ABC . a 3 a3 a3 a3 A. . B. . C. . D. . 24 16 36 48 Câu 48: Tính tổng của tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y x3 3 mx 2 cắt đường tròn tâm I 1;1 bán kính bằng 1 tại 2 điểm A, B mà diện tích tam giác IAB lớn nhất. 1 1 A. 2. B. . C. 2. D. . 4 4 Câu 49: Một sợi dây có chiều dài 28 được cắt thành hai đoạn để làm thành một hình vuông và một hình tròn. Tính chiều dài của đoạn dây làm thành hình tròn được cắt ra sao cho tổng diện tích của hình vuông và hình tròn là nhỏ nhất. 112 56 28 14 A. . B. . C. . D. . 4 4 4 4 Câu 50: Chu kì bán rã của chất phóng xạ Radi Ra226 là khoảng 1602 năm (tức là một lượng chất Ra226 sau 1602 năm phân hủy thì chỉ còn lại một nửa). Sự phân huỷ này được tính theo công thức kt mt me0. , trong đó m0 là khối lượng ban đầu của chất phóng xạ, m t là khối lượng chất phóng xạ còn lại sau thời gian t , k là hằng số phóng xạ. Một mẫu hóa thạch được tìm thấy đã được các nhà khoa học phân tích rằng nó chỉ còn 0,002% lượng Ra226 ban đầu. Hỏi mẫu hóa thạch đó có niên đại bao nhiêu năm? A. 25007 năm. B. 14363 năm. C. 19685 năm D. 25006 năm. HẾT Trang 6/6 - Mã đề 122
  13. SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG THPT HƯỚNG HÓA KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN Khối 12 Thời gian làm bài: 90 phút Đáp án trắc nghiệm: 121 123 125 127 122 124 126 128 1 A ADBCBCB 2 A DADBABD 3 A ADCABAD 4 C CABBDBC 5 A CDCBCDD 6 D DBCDCBA 7 A ABDACBD 8 B AACDDDC 9 D AAACBDB 10 B D A A C D C A 11 D D C D D B C B 12 A D B B B D A A 13 C D A A C A A B 14 B A D D B D C A 15 D D C B B C B A 16 A D B D C D D D 17 A D B A D D D B 18 A B B B A A B B 19 B D D B B A A A 20 A A D C B C B A 21 B A B C B D D A 22 A A C B A A D C 23 C A D D A B C C 24 D C D A C D A C 25 D C A B A A A D 26 A D D A B C D D 27 D A A B D A A C 28 A B B B D C D B 29 C C A D C B B A 30 A D D D D A C A 31 B D C B A D A B 32 A A B D B C D C 33 A C C D A B B B 34 D C D D D B C C 35 C D A D A A D A 36 C D D D C D A D 37 A A B B C C A A 38 A A B B A C B C 39 D D B C B A B C 40 A A C C B C D A Trang 1/2 - DA TOAN 12
  14. 41 C D A C B D D C 42 B A B D B D D C 43 D A A D B A D B 44 B C D B B A D A 45 B A A C B D B B 46 B A C C B C D D 47 D B B B D A D C 48 B C C C C C D C 49 C A B D C D C D 50 D A C C A C A D Trang 2/2 - DA TOAN 12