Đề ôn tập kiểm tra học kì 1 Toán Lớp 12 - Đề số 13 (Có lời giải)

Câu 24. Độ dài đường sinh hình nón có diện tích xung quanh bằng 6 a2 và đường kính đáy bằng 2a là: 
A. 2a . B. 6a . C. 3a . D. 9a . 

Câu 30. Một người gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn 12 tháng, lãi suất 5,6% một năm theo hình thức 
lãi kép (sau 1 năm sẽ tính lãi và cộng vào gốc). Sau đúng 2 năm, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với 
kì hạn và lãi suất như trước đó. Cho biết số tiền cả gốc và lãi được tính theo công thức (1 ) T = A + r n trong đó A là số tiền gửi, r là lãi suất và n là số kì hạn gửi. Tính tổng số tiền người đó nhận được sau 
đúng 5 năm kể từ khi gửi tiền lần thứ nhất (số tiền lấy theo đơn vị triệu đồng, làm tròn 3 chữ số thập 
phân). 

A. 381,329 triệu đồng B. 380,391 triệu đồng. 
C. 385,392 triệu đồng. D. 380,329 triệu đồng. 

pdf 12 trang Minh Uyên 14260
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập kiểm tra học kì 1 Toán Lớp 12 - Đề số 13 (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_1_toan_lop_12_de_so_13_co_loi_giai.pdf

Nội dung text: Đề ôn tập kiểm tra học kì 1 Toán Lớp 12 - Đề số 13 (Có lời giải)

  1. Câu 1. Cho hàm số y= f( x) có đồ thị là hình vẽ bên. Hàm số đã cho đạt cực đại tại A. x = 0 . B. x =−4. C. x =−2. D. x =1. Câu 2. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 5a2 và chiều cao bằng 2a là 10a3 7a3 A. 10a3 . B. . C. . D. 7.a3 3 3 Câu 3. Chọn khẳng định sai. A. Hàm số yx= ln không có cực trị trên (0; + ). B. Hàm số yx= ln có đồ thị nhận trục tung làm đường tiệm cận đứng. C. Hàm số yx= ln luôn đồng biến trên (0; + ). D. Hàm số yx= ln có giá trị nhỏ nhất trên (0; + ) bằng 0. Câu 4. Số cạnh của hình bát diện đều là A. 8 . B. 12. C. 10. D. 20 . Câu 5. Cho hàm số y= f( x) liên tục trên −3;3 và có bảng xét dấu đạo hàm như hình sau. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị thuộc khoảng (−3;3) ? A. 4 . B. 3 . C. 1. D. 2 . 5 Câu 6. Với a là số thực dương tùy ý, log5 a bằng 1 A. 5log a . B. log a . C. 5+ log a . D. a . 5 5 5 5 Câu 7. Cho hàm số y= x32 −31 x + . Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là A. 25. B. 5 . C. 8 . D. 6 . Câu 8. Tập xác định của hàm số yx=−(1 ) 2 là A. (1;+ ) . B. (0; 1) . C. (− ; 1) . D. [1;+ ). x +1 Câu 9. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = là x2 −1 A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. 158
  2. Câu 10. Hàm số y= f( x) có bảng biên thiên như sau: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên \2  . B. Hàm số đồng biến trên (− ;2) và (2; + ) . C. Hàm số nghịch biến trên (− ;2) và (2; + ) . D. Hàm số nghịch biến trên . Câu 11. Thể tích khối trụ có chiều cao 2a và bán kính a là A. 4 a3 . B. 3 a3 . C. 2 a2 . D. 2 a3 . Câu 12. Cho hàm số y= f() x liên tục trên và có bảng biên thiên như hình dưới đây 2024 Phương trình fx( )−= 0 có bao nhiêu nghiệm? 2025 A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 4 . Câu 13. Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường cao h , bán kính đường tròn đáy R . 2 A. Shxq = 2 . B. Sxq = 2 Rh . C. Sxq = 2 Rh . D. Sxq = Rh . Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC== a, AC b. Quay tam giác ABC quanh trục AB ta thu được hình nón có diện tích xung quanh bằng 1 A. ab . B. 2 ab . C. (a+ b) b . D. ab . 3 Câu 15. Tập nghiệm của bât phương trình log0,5 ( x − 3) − 1 là A. (3;5) . B. 5; + ) . C. (− ;5) . D. (3;5 . Câu 16. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 21x + A. y = . x +1 −+25x B. y = . −−x 1 23x + C. y = . x +1 25x + D. y = . x +1 159
  3. Câu 17. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f( x )= x42 − 2 x + 2 trên [0;2] bằng A. 12. B. 11. C. 3 . D. 20 . 21x − Câu 18. Đạo hàm của hàm số fx( ) = là 21x + 2x ln 2 2x 2x+1 2x+1 ln 2 A. 2 . B. 2 . C. 2 . D. 2 . (21x + ) (21x + ) (21x + ) (21x + ) Câu 19. Tính thể tích V của khối lập phương ABCD. A B C D biết AC = a 3 . a3 36a3 A. Va= 3 . B. V = . C. V = . D. Va= 333 . 4 4 23 Câu 20. Cho hàm số fx( ) có đạo hàm f ( x) =( x +2) ( x − 1) ( x22 − 4)( x − 1) ,  x . Số điểm cực đại của hàm số đã cho là A. 4 . B. 3 . C. 1. D. 2 . Câu 21. Nếu có một khối chóp có thể tích và diện tích đáy lần lượt bằng a3 và a2 thì chiều cao của nó bằng a a A. . B. 3a . C. a . D. . 3 6 Câu 22. Nghiệm của phương trình 42x+3= 2020 là A. x = 2013 . B. x = 2023 . C. x =1007 . D. x = 2017 . Câu 23. Tập tất cả giá trị của tham số m để hàm số y= x3 −21 mx 2 + m 2 x + đạt cực tiểu tại x =1 là A. {1}. B. {−− 1; 3}. C. {3}. D. {1;3}. Câu 24. Độ dài đường sinh hình nón có diện tích xung quanh bằng 6 a2 và đường kính đáy bằng 2a là: A. 2a . B. 6a . C. 3a . D. 9a . Câu 25. Cho phương trình 25xx− 20.5−1 + 3 = 0 . Khi đặt t = 5x , ta được phương trình nào sau đây? 1 A. t2 −=30. B. tt2 −4 + 3 = 0 . C. tt2 −20 + 3 = 0 . D. t −20 + 3 = 0 . t 3 Câu 26. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin x − cos2 x + sin x + 2 trên khoảng − ; . 22 23 1 A. 5. B. . C. 1. D. . 27 27 Câu 27. Bất phương trình 3x − 81 0 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương? A. 3 . B. 4 . C. vô số. D. 5 . Câu 28. Cho hai khối cầu có bán kính lần lượt bằng a và 2a . Tỉ số giữa thể tích của khối cầu nhỏ với thể tích của khối cầu lớn bằng 1 1 A. . B. 4. C. . D. 8. 4 8 Câu 29. Hàm số y=−2 x x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (− ;1). B. (1;2) . C. (1; + ) . D. (0;1) . Câu 30. Một người gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn 12 tháng, lãi suất 5,6% một năm theo hình thức lãi kép (sau 1 năm sẽ tính lãi và cộng vào gốc). Sau đúng 2 năm, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với T=+ A1 r n kì hạn và lãi suất như trước đó. Cho biết số tiền cả gốc và lãi được tính theo công thức ( ) trong đó A là số tiền gửi, r là lãi suất và n là số kì hạn gửi. Tính tổng số tiền người đó nhận được sau đúng 5 năm kể từ khi gửi tiền lần thứ nhất (số tiền lấy theo đơn vị triệu đồng, làm tròn 3 chữ số thập phân). 160
  4. A. 381,329 triệu đồng B. 380,391 triệu đồng. C. 385,392 triệu đồng. D. 380,329 triệu đồng. 2 Câu 31. Nghiệm của phương trình log33( xx− 1) = log 2( + 1) là A. x =1. B. x =−1. C. x =−3. D. x = 3. Câu 32. Cho hình chóp S. ABC có SA,, AB BC đôi một vuông góc với nhau. Tính thể tích khối chóp S. ABC , biết SA= a3, AB = BC = a . 3a3 3a3 3a3 3a3 A. V = . B. V = . C. V = . D. V = . 9 2 6 3 Câu 33. Cho hàm số y=ln( x2 + 4 x + 7) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−2;2) . B. (− ;2 − ) . C. (−2; + ) . D. (− ; + ) . Câu 34. Đồ thị hàm số y= x42 −21 x + có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1 A. . B. 4 . C. 2 . D. 1. 2 Câu 35. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A B C D có AB= a 3 và AD= a. Góc giữa hai đường thẳng BD và AC bằng A.30 . B. 90 . C. 60. D. 45. Câu 36. Cho khối lăng trụ đúng ABCD. A B C D có đáy là hình thoi cạnh bằng 2a và có một góc bằng 60o , AA = a 3 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 43a3 . B. 83a3 . C. 6a3 . D. 12a3 3 . 2 Câu 37. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=log5 ( 2 x + 3 x + 1) tại điểm có hoành độ bằng 0 . 31x + 32x − 3x x A. y = . B. y = . C. y = . D. y = . ln 5 ln 5 ln 5 2ln 5 Câu 38. Cho hình trụ có chiều cao bằng bán kính đáy và bằng 5cm. Mặt phẳng ( ) song song với trục, cắt hình trụ theo một thiết diện có chu vi bằng 26cm. Khoảng cách từ ( ) đến trục của hình trụ bằng A. 4 cm. B. 5 cm . C. 2 cm. D. 3 cm. Câu 39. Cho hàm số y= f( x) có đồ thị trong hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f( x) = m có đúng hai nghiệm phân biệt. A. m 5 , 01 m . B. m 1. C. m =1, m = 5 . D. 15 m . 161
  5. Câu 40. Cho tứ diện ABCD, gọi MNP,, lần lượt là trung điểm các cạnh AB , AC , AD và O là trọng tâm V A tam giác BCD. Tính tỉ số thể tích OMNP . VABCD 1 A. . M P 6 K 1 I B. . N 8 B 1 C. . D 12 O 1 J D. . 4 C x − 4 Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y = có đúng hai đường tiệm x22− m x cận. A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 4 . 22 Câu 42. Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn 34x++ y= x y A. Vô số. B. 5 . C. 2 . D. 1. Câu 43. Cho hai khối nón có chung trục OO = 3 a . Khối nón thứ nhất có đỉnh O , đáy là hình tròn có tâm O và bán kính 2a . Khối nón thứ hai có đỉnh O , đáy là hình tròn tâm O và bán kính a . Thể tích phần chung của hai khối nón đã cho bằng 4 a3 a3 4 a3 4 a3 A. . B. . C. . D. . 27 9 9 3 Câu 44. Cho dãy số (an ) thỏa a1 =1 và aann=−10−1 1,  n 2 . Có bao nhiêu số nguyên dương n thỏa mãn logan 2 . A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 2 . Câu 45. Cho hàm số y= f( x) biết hàm số fx( ) có đạo hàm fx ( ) và hàm số y= f ( x) có đồ thị như hình vẽ . Đặt g( x) =+ f( x 1) . Kết luận nào sau đây đúng? A. Hàm số gx( ) đồng biến trên khoảng (3;4) . B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+ ) . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (4;6) . Câu 46. Có 4 viên bi hình cầu có bán kính bằng 1 cm. Người ta đặt 3 viên bi tiếp xúc nhau và cùng tiếp xúc với mặt bàn. Sau đó dán chặt 3 viên bi đó lại và đặt 1 viên bi thứ 4 tiếp xúc với cả 3 viên bi trên như hình vẽ dưới đây. Gọi O là điểm thuộc bề mặt của viên bi thứ tư có khoảng cách đến mặt bàn là lớn nhất. Khoảng cách từ O đến mặt bàn bằng 162
  6. 6+ 2 6 7 3+ 2 6 46 A. . B. . C. . D. . 3 2 3 3 Câu 47. Cho hàm số y= f( x) có hàm số y= f ( x) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương trình f( x) +2 x m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x (0;2) khi và chỉ khi A. mf (0) . B. mf (0) . C. mf −(24) . D. mf −(24) . Câu 48. Cho khối chóp S. ABC có đáy là tam giác vuông tại B , SAB== SCB 90 , AB== a,2 BC a . Biết rằng góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy là = 60 , thể tích khối chóp đã cho bằng a3 15 a3 15 a3 5 A. a3 . B. . C. . D. . 6 3 6 x2 ++ mx m Câu 49. Cho hàm số fx( ) = ( m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả giá trị của m sao cho x +1 4maxf( x) −= min f( x) 3. Tổng các phần tử của S bằng 1;2 1;2 11 11 −67 −43 A. − . B. − . C. . D. . 6 3 36 36 1 Câu 50. Xét các số thực dương a và b thỏa mãn log( 1+ab) = + log( b − a) . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 332 (11++ab22)( ) P = bằng a( a+ b) A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. ___HẾT___ 163
  7. ÑAÙP AÙN ÑEÀ SOÁ 13 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 C A D B B A A C A C 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 D A B A D D B D A C 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 B C A C B B B C B B 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 D C B D C C C D A B 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 A C C C B A D C A B Lôøi giaûi caâu hoûi vaän duïng & vaän duïng cao ñeà soá 13 x − 4 Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y = có đúng hai đường tiệm x22− m x cận. A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 4 . Hướng dẫn giải : xx−−44 Ta có: y == (1) . x22− m x x( x− m2 ) x − 4 Ta có: lim= 0 nên đồ thị hàm số (1) có một đường tiệm cận ngang: y = 0. x→ x22− m x x = 0 Xét x x− m2 =0 . Ta thấy đồ thị hàm số (1) luôn có đường tiệm cận đứng: . ( ) 2 x = 0 xm= Theo giả thiết: đồ thị hàm số (1) có hai đường tiệm cận, suy ra là tiệm cận đứng duy nhất của mm2 =42 = đồ thị hàm số (1). Do vậy: . 2 m = 0 m = 0 Vậy có 3 giá trị nguyên của m thỏa mãn đề bài. Chọn A. 22 Câu 42. Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn 34x++ y= x y A. Vô số. B. 5 . C. 2 . D. 1. Hướng dẫn giải: x22+ y x + y2 2 x + y 2 2 Ta có: 3= 4 x + y = log33 4 x + y = ( x + y )log 4 22 y − ylog33 4 +( x − x log 4) = 0( *) . 2 Ta xem (*) là phương trình bậc hai có ẩn y , tham số x . Khi đó: a=1, b = − log33 4, c = x − x log 4. 164
  8. 2 2 Phương trình (*) có nghiệm thực y x 0 ( − log33 4) − 4(xx − log 4) 0 CASIO 2 2 x1 −0,26 −4x + 4( log3 4) . x +( log 3 4) 0 x 1 x x 2 với . a x2 1,52 bc Vậy có hai số nguyên x = 0 , x =1 thỏa mãn đề bài. Chọn C. Câu 43. Cho hai khối nón có chung trục OO = 3 a . Khối nón thứ nhất có đỉnh O , đáy là hình tròn có tâm O và bán kính 2a . Khối nón thứ hai có đỉnh O , đáy là hình tròn tâm O và bán kính a . Thể tích phần chung của hai khối nón đã cho bằng 4 a3 a3 4 a3 4 a3 A. . B. . C. . D. . 27 9 9 3 Hướng dẫn giải: IM OI Xét tam giác OCO có IM// CO , suy ra: = (1) . O C OO IM O I Xét tam giác O OA có IM// OA, suy ra: = (2) . OA OO IM IM OI+ O I OO 11 Cộng theo vế (1) và (2): + = = =11 IM + = . O C OA OO OO O C OA 1 1 3IM 2 a Suy ra: IM + =11 = IM = . 2a a 2 a 3 2a 3.a OO . IM Thay vào (1): OI= =3 = a IO = 2 a . O C2 a Thể tích chung của hai khối nón bằng VV12+ , trong đó V1 , V2 lần lượt là thể tích các khối nón có cùng bán kính đáy 2a r== IM và chiều cao tương ứng h== IO a , 3 1 h2 == IO 2 a . 2 1 2aa 4 3 Ta có : V12+ V = .2 ( a + a) = . Chọn C. 3 3 9 Câu 44. Cho dãy số (an ) thỏa a1 =1 và aann=−10−1 1,  n 2 . Có bao nhiêu số nguyên dương n thỏa mãn logan 2 . A. 0 . B. 1. C. 3 . D. 2 . Hướng dẫn giải: ??? 11 Ta có: an=10 a n−−11 − 1 a n − = 10 a n − (1) . 99 1 1 1 8 Đặt b= a − b = a − =1 − = . Từ (1) b = 10 b ,  n 2, n . nn911 9 9 9 nn−1 8 Vì vậy, dãy (b ) là cấp số nhân với công bội là q =10 . Suy ra: b== b. qnn−−11 .10 . n n 1 9 1 8 1 Do đó a= b + =10n−1 + ,  n . nn9 9 9 165
  9. 8 1 899 899 899 Ta có loga 2 a 100 10nn−−11 + 100 10 − n 1 log + n 1 log . nn 9 9 8 8 8 3,05 Vì n nguyên dương nên n 1;2;3 . Chọn C. Câu 45. Cho hàm số y= f( x) biết hàm số fx( ) có đạo hàm fx ( ) và hàm số y= f ( x) có đồ thị như hình vẽ . Đặt g( x) =+ f( x 1) . Kết luận nào sau đây đúng? A. Hàm số gx( ) đồng biến trên khoảng (3;4) . B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+ ) . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (4;6) . Hướng dẫn giải: xx+1 5 4 Ta có: g ( x) =+ f( x 1) . Xét g ( x) 0 f( x + 1) 0 . 1 xx + 1 3 0 2 24 x Suy ra : gx ( ) 0 . Vậy hàm số gx( ) đồng biến trên các khoảng (0;2) , (4; + ) và x 0 nghịch biến trên khoảng (− ;0), (2;4) . Chọn B. Câu 46. Có 4 viên bi hình cầu có bán kính bằng 1 cm. Người ta đặt 3 viên bi tiếp xúc nhau và cùng tiếp xúc với mặt bàn. Sau đó dán chặt 3 viên bi đó lại và đặt 1 viên bi thứ 4 tiếp xúc với cả 3 viên bi trên như hình vẽ dưới đây. Gọi O là điểm thuộc bề mặt của viên bi thứ tư có khoảng cách đến mặt bàn là lớn nhất. Khoảng cách từ O đến mặt bàn bằng 6+ 2 6 7 3+ 2 6 46 A. . B. . C. . D. . 3 2 3 3 Hướng dẫn giải: 166
  10. Nhận xét: Tâm A , tâm B , tâm C , tâm L của bốn mặt cầu lập thành một tứ diện đều cạnh bằng 2 cm. Tức là, tứ diện LABC đều cạnh bằng 2 cm. 2 2 3 2 3 Xét tam giác đều ABC có: KC ==. ; xét tam giác vuông LKC , có 3 2 3 2 2 2 2 2 3 2 6 LK= LC − KC =2 − = . 33 2 6 6+ 2 6 Khoảng cách từ O đến mặt bàn: d= OL + LK + KH =11 + + = . Chọn A. 33 Câu 47. Cho hàm số y= f( x) có hàm số y= f ( x) liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương trình f( x) +2 x m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x (0;2) khi và chỉ khi A. mf (0) . B. mf (0) . C. mf −(24) . D. mf −(24) . Hướng dẫn giải: Ta có: f( x) +2 x m ,  x (0;2) m f( x) −2 x ,  x ( 0;2) m g( x),  x ( 0;2) (*) , trong đó g( x) =− f( x) 2 x . Xét g( x) =− f( x) 2 x ; g ( x) =− f( x) 2 . Từ đồ thị, ta suy ra: g ( x) = f( x) −2 0,  x (0;2) . Vì vậy hàm gx( ) nghịch biến trên khoảng (0;2) . Suy ra g(20) g( x) g ( ) . Từ (*), ta có: m g(2) = f ( 2) − 2.2 hay mf −(24) . Chọn D. 167
  11. Câu 48. Cho khối chóp S. ABC có đáy là tam giác vuông tại B , SAB== SCB 90 , AB== a,2 BC a . Biết rằng góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy là = 60 , thể tích khối chóp đã cho bằng a3 15 a3 15 a3 5 A. a3 . B. . C. . D. . 6 3 6 Hướng dẫn giải : Gọi D là đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD. AB⊥ AD Ta có: AB ⊥( SAD) AB ⊥ SD (1) . AB⊥ SA BC⊥ CD Tương tự: BC ⊥( SCD) BC ⊥ SD (2) . BC⊥ SC Từ (1) và (2) suy ra SD⊥ ( ABCD) , do đó: (SB ,( ABCD ))= ( SB , BD ) = SBD = = 60 . Ta có: BD= BC2 + CD 2 =(2 a ) 2 + a 2 = a 5 SD = BDtan60 = a 5. 3 = a 15 . 1 1 1a3 15 Vậy thể tích khối chóp đã cho bằng V=. SDS . = . a 15. . a .2 a = . Chọn C. S. ABC3 ABC 3 2 3 x2 ++ mx m Câu 49. Cho hàm số fx( ) = ( m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả giá trị của m sao cho x +1 4maxf( x) −= min f( x) 3. Tổng các phần tử của S bằng 1;2 1;2 11 11 −67 −43 A. − . B. − . C. . D. . 6 3 36 36 Hướng dẫn giải: x2+ mx + m x 2 x 2 + 2 x Xét f( x) = = + m; f ( x) = 0,  x  1;2. Vì vậy fx( ) đồng biến xx++11 (x +1)2 14  x 1;2 , suy ra: f(12) f( x) f ( ) hay m+ f( x) m + . 23 1 4 1 4 4 1 1 Trường hợp 1: 0 m + m + m − . Ta có: maxf( x) = m + = m + ; min f( x) = m + = m + . 2 3 2 1;2 3 31;2 2 2 + + 4 1 11 Theo giả thiết thì: 43 m+ − m + = m = − (loại). 3 2 18 1 4 4 11 Trường hợp 2: m+ m + 0 m − . Ta có: max f( x) = m + = − m − ; 2 3 3 1;2 22 − 44 1 4 11 min f( x) = m + = − m − . Theo giả thiết thì: 43 −m − − − m − = m = − (loại). 1;2 33 2 3 9 − 168
  12. 1 4 4 1 14 Trường hợp 3: m+ 0 m + − m − , khi đó: maxf( x) = max  m + ; m + 2 3 3 2 1;2 23 1 4 1 4 11 5 m+ + m + + m + − m − 2m ++ 2 3 2 3 66 11 5 = = =m + + ; minfx( ) = 0. 2 2 12 12 1;2 7 m =− 11 5 12 Theo giả thiết thì: 4m + + − 0 = 3 (nhận). 12 12 5 m =− 4 7 5 11 Ta có: mm+ = − − = − . Chọn A. 12 12 4 6 1 Câu 50. Xét các số thực dương a và b thỏa mãn log( 1+ab) = + log( b − a) . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 332 (11++ab22)( ) P = bằng a( a+ b) A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Hướng dẫn giải: ba− 0 Điều kiện: . ab 0, 0 1 1 11+ ab Ta có: log( 1+ab) = + log ( b − a) log( 1 +ab) − log ( b − a) = =log 332 332 3 ba− 2 1+ ab 1 b =3 13 +ab =( b − a) +b =31 − . ba− aa 1 b b b b b Áp dụng bất đẳng thức AM-GM: + b 2 . Vì vậy: 3 − 1 2 3 − 2 − 3 0 aa a a a a b 3 a bb 33 . b 1 aa (loaïi) a 3 22 (11++ab)( ) 1+a2 + b 2 + a 2 b 2 Ta có: P == . a( a++ b) a( a b) Theo bất đẳng thức AM-GM, ta có: 1+a2 b 2 2 a 2 b 2 = 2 ab . 2 Suy ra: 12+a2 + b 2 + a 2 b 2 a 2 + b 2 + ab =( a + b) 2 1+a2 + b 2 + a 2 b 2 (ab+ ) a + b b Ta có: P = = =1 + 4. Vậy P = 4 . Chọn B. a( a++ b) a( a b) a a min b 1 ==3,ab 1 b==3 a , a .3 a 1 a = Khi đó: a 3 . a 0, b 0, b − a 0 a 0, b 0, b − a 0 b = 3 169