Kiểm tra giữa học kì 1 Vật lí Lớp 12 - Mã đề 001 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Ngô Gia Tự

Câu 2. Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi trường đàn hồi khác?

    A. Bước sóng và tốc độ truyền sóng.                B. Tần số của sóng.

    C. Bước sóng và tần số của sóng.                     D. Tốc độ truyền sóng.

Câu 4. Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là 

    A. xác định gia tốc trọng trường.

    B. khảo sát dao động điều hòa của một vật.

    C. xác định chu kì dao động. 

    D. xác định chiều dài con lắc.

Câu 5. Để phân loại sóng dọc hay sóng ngang người ta dựa vào

    A. sự biến dạng của môi trường khi có sóng truyền qua.

    B. phương truyền sóng trong môi trường.

    C. phương dao động của các phần tử môi trường.

    D. phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng.

Câu 6. Tốc độ truyền sóng là tốc độ

    A. truyền pha dao động.

    B. dao động của các phần tử vật chất.

    C. dao động của nguồn sóng.

    D. chuyển động của các phần tử vật chất.

docx 4 trang ngocdiemd2 05/08/2023 460
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra giữa học kì 1 Vật lí Lớp 12 - Mã đề 001 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Ngô Gia Tự", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxkiem_tra_giua_hoc_ki_1_vat_li_lop_12_ma_de_001_nam_hoc_2021.docx

Nội dung text: Kiểm tra giữa học kì 1 Vật lí Lớp 12 - Mã đề 001 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Ngô Gia Tự

  1. SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN VẬT LÍ – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 45 phút (Đề có 04 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh : Số báo danh : Mã đề 001 Câu 1. Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại là vmax 8 cm / s và gia tốc cực đại 2 2 amax 16 cm / s thì biên độ của dao động là A. 8 cm.B. 4 cm.C. 5 cm.D. 3 cm. Câu 2. Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi trường đàn hồi khác? A. Bước sóng và tốc độ truyền sóng. B. Tần số của sóng. C. Bước sóng và tần số của sóng. D. Tốc độ truyền sóng. Câu 3. Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 = 5.cos(πt - ) cm 4 và x2 = 5.cos(πt+ ) cm. Dao động tổng hợp có phương trình là 4 A. x = 10.cos(πt -π)cm. B. x = 5 3 .cos(πt - )cm. 2 C. x = 5 2 .cos(πt- )cm. 2 D. x = 5 2 .cos(πt)cm. Câu 4. Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là A. xác định gia tốc trọng trường. B. khảo sát dao động điều hòa của một vật. C. xác định chu kì dao động. D. xác định chiều dài con lắc. Câu 5. Để phân loại sóng dọc hay sóng ngang người ta dựa vào A. sự biến dạng của môi trường khi có sóng truyền qua. B. phương truyền sóng trong môi trường. C. phương dao động của các phần tử môi trường. D. phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng. Câu 6. Tốc độ truyền sóng là tốc độ A. truyền pha dao động. B. dao động của các phần tử vật chất. C. dao động của nguồn sóng. D. chuyển động của các phần tử vật chất. 1/4 - Mã đề 001 -
  2. Câu 7. Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m được treo vào sợi dây có chiều dài  dao động điều hòa ở tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động nhỏ T của con lắc phụ thuộc vào A. m và l. B. l và g.C. m và g. D. m, l và g. .x Câu 8. Một sóng cơ truyền với phương trình u 5.cos 20 t cm (trong đó x tính bằng m, t 2 tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng trong môi trường là A. 20 cm/s.B. 40 m/s.C. 20 m/s.D. 40 cm/s. Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa với gia tốc cực đại 4 2 cm/s2 và chu kì T=2s. Tại thời điểm ban đầu, chất điểm có vận tốc v 2 3 cm/s và đang tăng. Trong quãng thời gian 41,5s số lần chất điểm có tốc độ bằng một nửa tốc độ cực đại là A. 43 lần.B. 44 lần.C. 82 lần.D. 81 lần. Câu 10. Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 10.cos(t + 0,5 ) cm. Pha ban đầu của dao động là: A. 0,25π rad. B. π rad. C. 0,5π rad.D. 1,5π rad. Câu 11. Cho hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt x1 2.cost (cm), x2 4.cos t (cm). Ở thời điểm bất kì, ta luôn có x v 1 x v 1 x v 1 x v 1 A. 1 1 .B. 1 1 .C. 1 1 .D. 1 1 . x2 v2 2 x2 v2 2 x2 v2 2 x2 v2 2 Câu 12. Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương và lệch pha nhau 2 và có biên độ tương ứng là 9 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là A. 3 cm.B. 15 cm.C. 10,5 cm.D. 21 cm. Câu 13. Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng? Trong một dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có A. cùng tần số góc.B. cùng pha ban đầu. C. cùng pha.D. cùng biên độ. Câu 14. Khi có sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng A. một phần tư bước sóng.B. một số nguyên lần bước sóng C. một nửa bước sóng.D. một bước sóng. Câu 15. Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên độ A=10cm, tốc độ góc  4. rad / s . Cho khối lượng quả lắc là m=250 gam, cho 2 =10. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả lắc có giá trị là A. 0,4N.B. 10N.C. 40N.D. 4N. Câu 16. Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng . Cực đại giao thoa là những điểm cách hai nguồn những đoạn d1 và d2 thỏa mãn A. d1 d2 n 0,25  với n 0, 1, 2, B. d1 d2 n với n 0, 1, 2, C. d1 d2 n 0,5  với n 0, 1, 2, 2/4 - Mã đề 001 -
  3. D. d1 d2 2n 0,75  với n 0, 1, 2, 5 π Câu 17. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với phương trình x cos 20t cm . 3 3 π Chọn Ox hướng lên, O tại vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian s tính từ lúc t = 0, thời gian lò 12 xo bị dãn là: 3π 7π π 5π A. s B. s C. s D. s 40 . 40 . 40 . 40 . Câu 18. Sóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định. Biết f0 10 Hz là tần số nhỏ nhất cho sóng dừng trên dây. Tần số nào sau đây không thể tạo được sóng dừng? A. 20 Hz. B. 40 Hz.C. 25 Hz. D. 30 Hz Câu 19. Khi có sóng dừng xảy ra trên sợi dây dài 80 cm có 2 đầu cố định thì người ta quan sát thấy có 5 điểm gần như không dao động (kể cả hai đầu dây). Bước sóng tạo thành trên dây là A. 60cm. B. 80cm.C. 100cm.D. 40cm. Câu 20. Trong một dao động điều hòa, gia tốc luôn A. ngược pha với vận tốc. B. sớm pha π/2 so với vận tốc. C. cùng pha với vận tốc. D. chậm pha π/2 so với vận tốc. Câu 21. Một sóng cơ có tần số 440 Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s. Bước sóng có giá trị là A. 75 cm. B. 50 cm. C. 37,5 cm. D. 12,5 cm. Câu 22. Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là A. 2 m.B. 2,5 m.C. 1 m.D. 0,5 m. Câu 23. Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi A. tần số của lực cưỡng bức lớn.B. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ. C. lực ma sát của môi trường lớn.D. lực ma sát của môi trường nhỏ. Câu 24. Một sợi dây đàn hồi 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A dao động điều hoà với tần số 50 Hz. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 10 m/s. B. 5 m/s. C. 20 m/s. D. 40 m/s. Câu 25. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T. Vị trí cân bằng của chất điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x = A/2 là A. T/6.B. T/4.C. T/2.D. T/3. Câu 26. Chọn nhận xét đúng: Sóng ngang truyền được trong các môi trường A. chất rắn và bề mặt chất lỏng.B. chất rắn, chất lỏng và chất khí. C. chất rắn và chất lỏng.D. chất rắn và chất khí. Câu 27. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8.cos(6πt) (cm). Lấy π2 = 10. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là A. 2,88 cm/s2.B. 2,88 m/s 2.C. 28,8 m/s 2.D. 28,8 cm/s 2. Câu 28. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được xác định bởi biểu thức 3/4 - Mã đề 001 -
  4. 1 k k m 1 m A. T .B. T 2 .C. T 2 .D. T . 2 m m k 2 k Câu 29. Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng cơ trên mặt nước với hai nguồn kết hợp cùng pha S1 S2 có cùng tần số 10 Hz. M là một điểm cực đại có khoảng cách đến nguồn S 1 là d1 25 cm và khoảng cách đến nguồn S 2 là d2 35 cm. Biết giữa M và đường trung trực còn có 1 cực đại nữa. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. 0,5 cm/s.B. 50 m/s.C. 50 mm/s.D. 50 cm/s. Câu 30. Dao động cưỡng bức là dao động được tạo ra bằng cách A. tác dụng một lực ma sát lên hệ dao động. B. tác dụng lên hệ dao động một ngoại lực không đổi. C. tác dụng lên hệ dao động một ngoại lực. D. tác dụng lên hệ dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Câu 31. Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha với cùng tần số 10 Hz. Biết AB 20 cm và tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 30 cm/s. Xét đường tròn đường kính AB ở mặt nước, số điểm cực tiểu giao thoa trên đường tròn này là A. 28. B. 13.C. 26.D. 14. Câu 32. Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây có độ dài 1m dao động điều hòa với chu kì 2s thì con lắc đơn có độ dài 3m dao động điều hòa với chu kì là A. 3,84 s.B. 2,53 s.C. 3,92 s.D. 3,46 s. HẾT 4/4 - Mã đề 001 -